Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục tiểu học | C04 | 26.5 | |||
| 2 | Xã hội học | C04 | 17 | |||
| 3 | Việt Nam học | C04 | 16.5 | |||
| 4 | Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) | C04 | 18.5 | |||
| 5 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04 | 22 | |||
| 6 | Du lịch Văn hóa | C04 | 20 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục tiểu học | C04 | 27.67 | |||
| 2 | Xã hội học | C04 | 20 | |||
| 3 | Việt Nam học | C04 | 19.5 | |||
| 4 | Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) | C04 | 21.5 | |||
| 5 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04 | 24.67 | |||
| 6 | Du lịch Văn hóa | C04 | 23 | |||