Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | C04 | 24.5 | |||
| 2 | Sư phạm Ngữ văn | C04 | 26 | |||
| 3 | Kinh tế ngoại thương | C04 | 22.5 | |||
| 4 | Quản lý kinh tế | C04 | 22 | |||
| 5 | Logistics và vận tải đa phương thức | C04 | 23 | |||
| 6 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | C04 | 23.5 | |||
| 7 | Quản trị kinh doanh | C04 | 22 | |||
| 8 | Quản trị tài chính kế toán | C04 | 22 | |||
| 9 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | C04 | 20.25 | |||
| 10 | Marketing số | C04 | 22 | |||
| 11 | Thương mại điện tử | C04 | 22 | |||
| 12 | Luật | C04 | 24.5 | |||
| 13 | Công tác xã hội | C04 | 22 | |||
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04 | 24 | |||
| 15 | Quản trị lữ hành, khách sạn | C04 | 23.5 | |||
| 16 | Hướng dẫn du lịch | C04 | 22.25 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế ngoại thương | C04 | 22.5 | Điểm đã được quy đổi | ||
| 2 | Quản lý kinh tế | C04 | 22 | Điểm đã được quy đổi | ||
| 3 | Logistics và vận tải đa phương thức | C04 | 23 | Điểm đã được quy đổi | ||
| 4 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | C04 | 23.5 | Điểm đã được quy đổi | ||
| 5 | Quản trị kinh doanh | C04 | 22 | Điểm đã được quy đổi | ||
| 6 | Quản trị tài chính kế toán | C04 | 22 | Điểm đã được quy đổi | ||
| 7 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | C04 | 20.25 | Điểm đã được quy đổi | ||
| 8 | Marketing số | C04 | 22 | Điểm đã được quy đổi | ||
| 9 | Thương mại điện tử | C04 | 22 | Điểm đã được quy đổi | ||
| 10 | Luật | C04 | 24.5 | Điểm đã được quy đổi | ||
| 11 | Công tác xã hội | C04 | 22 | Điểm đã được quy đổi | ||
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04 | 24 | Điểm đã được quy đổi | ||
| 13 | Quản trị lữ hành, khách sạn | C04 | 23.5 | Điểm đã được quy đổi | ||
| 14 | Hướng dẫn du lịch | C04 | 22.25 | Điểm đã được quy đổi | ||