Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C05 | 23.37 | |||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | C05 | 23.04 | |||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | C05 | 21.24 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C05 | ||||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | C05 | ||||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | C05 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C05 | 25.9 | |||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | C05 | 25.62 | |||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | C05 | 23.98 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C05 | ||||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | C05 | ||||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | C05 | ||||