Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Tâm lý học | X01 | 15 | |||
| 2 | Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc | X01 | 15 | |||
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | X01 | ||||
| 4 | Đông phương học | X01 | ||||
| 5 | Quan hệ công chúng | X01 | ||||
| 6 | Kinh doanh quốc tế | X01 | ||||
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X01 | ||||
| 8 | Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế | X01 | ||||
| 9 | Logistics Cảng hàng không | X01 | ||||
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng) | X01 | ||||
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X01 | ||||
| 12 | Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn | X01 | ||||
| 13 | Quản trị khách sạn | X01 | ||||
| 14 | Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống | X01 | ||||
| 15 | Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụ | X01 | ||||
| 16 | Khai thác vận tải | X01 | ||||
| 17 | Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức | X01 | ||||
| 18 | Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ cao | X01 | ||||
| 19 | Kinh tế vận tải | X01 | ||||
| 20 | Kinh tế vận tải biển | X01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Tâm lý học | X01 | 16 | |||
| 2 | Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc | X01 | 16 | |||
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | X01 | ||||
| 4 | Đông phương học | X01 | ||||
| 5 | Quan hệ công chúng | X01 | ||||
| 6 | Kinh doanh quốc tế | X01 | ||||
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X01 | ||||
| 8 | Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế | X01 | ||||
| 9 | Logistics Cảng hàng không | X01 | ||||
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng) | X01 | ||||
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X01 | ||||
| 12 | Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn | X01 | ||||
| 13 | Quản trị khách sạn | X01 | ||||
| 14 | Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống | X01 | ||||
| 15 | Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụ | X01 | ||||
| 16 | Khai thác vận tải | X01 | ||||
| 17 | Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức | X01 | ||||
| 18 | Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ cao | X01 | ||||
| 19 | Kinh tế vận tải | X01 | ||||
| 20 | Kinh tế vận tải biển | X01 | ||||