Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | X01 | 27.82 | |||
| 2 | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | X01 | 27 | |||
| 3 | Giáo dục Công dân | X01 | 26.55 | |||
| 4 | Giáo dục Chính trị | X01 | 27.3 | |||
| 5 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | X01 | 26.55 | |||
| 6 | Giáo dục pháp luật | X01 | 26.52 | |||
| 7 | Tâm lý học giáo dục | X01 | 25.9 | |||