Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp X01 - Ngữ văn, Toán, GDKTPL

Danh sách các ngành của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp X01 - Ngữ văn, Toán, GDKTPL mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X01 - DMT - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X01 - DMT - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhX0126
2MarketingX0126.65
3Bất động sảnX0123.85
4Kế toánX0125.25
5LuậtX0125.5
6Khí tượng và khí hậu họcX0115
7Thủy văn họcX0115
8Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững X0115
9Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX0126.5
10Kỹ thuật địa chấtX0115
11Kỹ thuật trắc địa bản đồX0115
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX0125.6
13Quản trị khách sạnX0125.6
14Quản lý tài nguyên và môi trườngX0121.25
15Kinh tế Tài nguyên thiên nhiênX0115
16Quản lý đất đaiX0123.5
17Quản lý tài nguyên nướcX0115
18Quản lý biểnX0115

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhX0126.8
2MarketingX0127.32
3Kế toánX0126.2
4LuậtX0126.4
5Khí tượng và khí hậu họcX0118
6Thủy văn họcX0118
7Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững X0118
8Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX0127.2
9Kỹ thuật địa chấtX0118
10Kỹ thuật trắc địa bản đồX0118
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX0126.48
12Quản trị khách sạnX0126.48
13Quản lý tài nguyên và môi trườngX0123
14Kinh tế Tài nguyên thiên nhiênX0118
15Quản lý đất đaiX0124.8
16Quản lý tài nguyên nướcX0118
17Quản lý biểnX0118