Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kế toán | X01 | 15 | |||
| 2 | Luật | X01 | 18 | Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên | ||
| 3 | Luật Kinh tế | X01 | 18 | Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên | ||
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | X01 | ||||
| 5 | Luật thương mại quốc tế | X01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Tài chính – Ngân hàng | X01 | 15 | |||
| 2 | Kế toán | X01 | 15 | |||
| 3 | Luật | X01 | 18 | Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên | ||
| 4 | Luật kinh tế | X01 | 18 | Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên | ||
| 5 | Luật thương mại quốc tế | X01 | ||||