Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X01 - Ngữ văn, Toán, GDKTPL

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X01 - Ngữ văn, Toán, GDKTPL mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X01 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X01 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX0118
2Quản trị kinh doanh sốX0118.5
X0120
3Truyền thông đa phương tiệnX0118
X0123
4Công nghệ truyền thôngX0119
5Thương mại điện tửX0118
X0119.25
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX0120.5
7Quản trị văn phòngX0119.5
8Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn)X0119.5
9Kỹ thuật phần mềmX0118.75
X0121.25
10Kỹ thuật máy tínhX0118.75
11Công nghệ thông tinX0118.5
X0118.75
X0119.5
12An ninh mạngX0119.25
13Công nghệ ô tôX0118
14Kỹ thuật điện, điện tửX0118.5
15Điện tử - viễn thôngX0121.25
16Tự động hóaX0119
17Cơ điện tửX0119.75
18Công nghệ tài chínhX01
19Nghệ thuật sốX01
20Marketing sốX01
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX01
22Công nghệ thông tin quốc tếX01
23Công nghệ thông tin trọng điểmX01

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX0118Điểm đã quy đổi
2Quản trị kinh doanh sốX0118.5Điểm đã quy đổi
X0120Điểm đã quy đổi
3Truyền thông đa phương tiệnX0118Điểm đã quy đổi
X0123Điểm đã quy đổi
4Công nghệ truyền thôngX0119Điểm đã quy đổi
5Thương mại điện tửX0118Điểm đã quy đổi
X0119.25Điểm đã quy đổi
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX0120.5Điểm đã quy đổi
7Quản trị văn phòngX0119.5Điểm đã quy đổi
8Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn)X0119.5Điểm đã quy đổi
9Kỹ thuật phần mềmX0118.75Điểm đã quy đổi
X0121.25Điểm đã quy đổi
10Kỹ thuật máy tínhX0118.75Điểm đã quy đổi
11Công nghệ thông tinX0118.5Điểm đã quy đổi
X0118.75Điểm đã quy đổi
X0119.5Điểm đã quy đổi
12An ninh mạngX0119.25Điểm đã quy đổi
13Công nghệ ô tôX0118Điểm đã quy đổi
14Kỹ thuật điện, điện tửX0118.5Điểm đã quy đổi
15Điện tử - viễn thôngX0121.25Điểm đã quy đổi
16Tự động hóaX0119Điểm đã quy đổi
17Cơ điện tửX0119.75Điểm đã quy đổi
18Công nghệ tài chínhX01
19Nghệ thuật sốX01
20Marketing sốX01
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX01
22Công nghệ thông tin quốc tếX01
23Công nghệ thông tin trọng điểmX01