Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ xét tuyển theo tổ hợp X01 - Ngữ văn, Toán, GDKTPL

Danh sách các ngành của Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ xét tuyển theo tổ hợp X01 - Ngữ văn, Toán, GDKTPL mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X01 - CTUT - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X01 - CTUT - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhX0123.04
2Tài chính - Ngân hàngX0123.43
3Kế toánX0123.29
4Khoa học dữ liệuX0121.24
5Khoa học máy tínhX0122.54
6Kỹ thuật phần mềmX0122.94
7Hệ thống thông tinX0121.92
8Công nghệ thông tinX0124.23
9Quản lý công nghiệpX0122.22
10Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX0123.89
11Kỹ thuật hệ thống công nghiệpX0120.98
12Quản lý xây dựngX0120.95
13Quản trị kinh doanhX01
14Tài chính - Ngân hàngX01
15Kế toánX01
16Khoa học dữ liệuX01
17Khoa học máy tínhX01
18Kỹ thuật phần mềmX01
19Hệ thống thông tinX01
20Công nghệ thông tinX01
21Quản lý công nghiệpX01
22Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX01
23Kỹ thuật hệ thống công nghiệpX01
24Quản lý xây dựngX01

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhX0125.62
2Tài chính - Ngân hàngX0125.95
3Kế toánX0125.83
4Khoa học dữ liệuX0123.98
5Khoa học máy tínhX0125.16
6Kỹ thuật phần mềmX0125.52
7Hệ thống thông tinX0124.6
8Công nghệ thông tinX0126.65
9Quản lý công nghiệpX0124.88
10Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX0126.34
11Kỹ thuật hệ thống công nghiệpX0123.73
12Quản lý xây dựngX0123.7
13Quản trị kinh doanhX01
14Tài chính - Ngân hàngX01
15Kế toánX01
16Khoa học dữ liệuX01
17Khoa học máy tínhX01
18Kỹ thuật phần mềmX01
19Hệ thống thông tinX01
20Công nghệ thông tinX01
21Quản lý công nghiệpX01
22Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX01
23Kỹ thuật hệ thống công nghiệpX01
24Quản lý xây dựngX01