Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | X01 | 24.59 | |||
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | X01 | 25.09 | |||
| 3 | Kế toán | X01 | 25.18 | |||
| 4 | Địa chất học | X01 | 20.4 | |||
| 5 | Quản lý công nghiệp | X01 | 24.77 | |||
| 6 | Kỹ thuật địa chất | X01 | 19.2 | |||
| 7 | Đá quý Đá mỹ nghệ | X01 | 18.8 | |||
| 8 | Quản lý đô thị và công trình | X01 | 21.2 | |||
| 9 | Địa kỹ thuật xây dựng | X01 | 20.4 | |||
| 10 | Du lịch địa chất | X01 | 23.5 | |||
| 11 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X01 | 21.6 | |||
| 12 | Quản lý đất đai | X01 | 22 | |||
| 13 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | X01 | 18.4 | |||