Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Địa lý tự nhiên | X01 | 23.95 | |||
| 2 | Quản lý đất đai | X01 | 22.27 | |||
| 3 | Địa chất học | X01 | 22.05 | |||
| 4 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X01 | 22.2 | |||
| 5 | Khoa học thông tin địa không gian | X01 | 23.5 | |||
| 6 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | X01 | 22.9 | |||
| 7 | Khoa học môi trường | X01 | ||||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | X01 | ||||
| 9 | Môi trường, sức khỏe và an toàn | X01 | ||||
| 10 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | X01 | ||||