Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | X01 | ||||
| 2 | Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử) | X01 | ||||
| 3 | Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang) | X01 | ||||
| 4 | Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) | X01 | ||||
| 5 | Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế) | X01 | ||||
| 6 | Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh) | X01 | ||||
| 7 | Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm) | X01 | ||||
| 8 | Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh). | X01 | ||||
| 9 | Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện) | X01 | ||||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | X01 | ||||
| 11 | Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp) | X01 | ||||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) | X01 | ||||
| 13 | Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh) | X01 | ||||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn) | X01 | ||||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | X01 | ||||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động) | X01 | ||||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường) | X01 | ||||
| 18 | Công nghệ vật liệu | X01 | ||||
| 19 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa) | X01 | ||||
| 20 | Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo) | X01 | ||||
| 21 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp) | X01 | ||||
| 22 | Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng) | X01 | ||||
| 23 | Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang) | X01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | X01 | ||||
| 2 | Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử) | X01 | ||||
| 3 | Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang) | X01 | ||||
| 4 | Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) | X01 | ||||
| 5 | Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế) | X01 | ||||
| 6 | Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh) | X01 | ||||
| 7 | Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm) | X01 | ||||
| 8 | Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh). | X01 | ||||
| 9 | Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện) | X01 | ||||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | X01 | ||||
| 11 | Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp) | X01 | ||||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) | X01 | ||||
| 13 | Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh) | X01 | ||||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn) | X01 | ||||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | X01 | ||||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động) | X01 | ||||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường) | X01 | ||||
| 18 | Công nghệ vật liệu | X01 | ||||
| 19 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa) | X01 | ||||
| 20 | Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo) | X01 | ||||
| 21 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp) | X01 | ||||
| 22 | Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng) | X01 | ||||
| 23 | Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang) | X01 | ||||