Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục tiểu học | X01 | 26.5 | |||
| 2 | Quản trị Kinh doanh | X01 | 21 | |||
| 3 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech) | X01 | 20 | |||
| 4 | Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) | X01 | 20 | |||
| 5 | Luật | X01 | 23 | |||
| 6 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | X01 | 21 | |||
| 7 | Du lịch Văn hóa | X01 | 20 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị Kinh doanh | X01 | 24 | |||
| 2 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech) | X01 | 23 | |||
| 3 | Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) | X01 | 23 | |||
| 4 | Luật | X01 | 25.33 | |||
| 5 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | X01 | 24 | |||
| 6 | Du lịch Văn hóa | X01 | 23 | |||