Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Mầm non | X01 | 22.45 | |||
| 2 | Giáo dục tiểu học | X01 | 24.4 | |||
| 3 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | X01 | 20.6 | |||
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | X01 | 18.85 | |||
| 5 | Du lịch | X01 | 18 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Mầm non | X01 | 26.08 | |||
| 2 | Giáo dục tiểu học | X01 | 28.11 | |||
| 3 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | X01 | 24.21 | |||
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | X01 | 21.8 | |||
| 5 | Du lịch | X01 | 21.7 | |||