Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục mầm non | X01 | 27.37 | |||
| 2 | Giáo dục Chính trị | X01 | 27.52 | |||
| 3 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X01 | 15 | |||
| 4 | Giáo dục Tiểu học | X01 | ||||
| 5 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | X01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | X01 | 27.53 | |||
| 2 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X01 | 18.9 | |||
| 3 | Giáo dục mầm non | X01 | ||||
| 4 | Giáo dục Chính trị | X01 | ||||
| 5 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | X01 | ||||