Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | X70 | ||||
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | X70 | ||||
| 3 | Ngôn ngữ Anh | X70 | ||||
| 4 | Ngôn ngữ Anh | X70 | ||||
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | X70 | ||||
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | X70 | ||||
| 7 | Giáo dục học (☆) | X70 | ||||
| 8 | Giáo dục học mầm non (*) | X70 | ||||
| 9 | Giáo dục học tiểu học (*) | X70 | ||||
| 10 | Công nghệ giáo dục (*) | X70 | ||||
| 11 | Tâm lý học | X70 | ||||
| 12 | Quản lý văn hoá | X70 | ||||
| 13 | Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) | X70 | ||||
| 14 | Quản trị sự kiện và giải trí (*) | X70 | ||||
| 15 | Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) | X70 | ||||
| 16 | Văn hoá tổ chức (*) | X70 | ||||
| 17 | Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) | X70 | ||||
| 18 | Văn học (Ứng dụng) | X70 | ||||
| 19 | Giáo dục Mầm non | X70 | ||||
| 20 | Giáo dục Tiểu học | X70 | ||||