Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Cao đẳng chính quy ngành Giáo dục Mầm non (CĐ) | X70 | 24.03 | |||
| 2 | Giáo dục Mầm non (ĐH) | X70 | 25.73 | |||
| 3 | Giáo dục Chính trị | X70 | 25.73 | |||
| 4 | Sư phạm Ngữ văn | X70 | 26.47 | |||
| 5 | Sư phạm Lịch sử | X70 | 26.83 | |||
| 6 | Văn học | X70 | 21.15 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Cao đẳng chính quy ngành Giáo dục Mầm non (CĐ) | X70 | 24.03 | Điểm đã quy đổi | ||
| 2 | Giáo dục Mầm non (ĐH) | X70 | 25.73 | Điểm đã quy đổi | ||
| 3 | Giáo dục Chính trị | X70 | 25.73 | Điểm đã quy đổi | ||
| 4 | Sư phạm Ngữ văn | X70 | 26.47 | Điểm đã quy đổi | ||
| 5 | Sư phạm Lịch sử | X70 | 26.83 | Điểm đã quy đổi | ||
| 6 | Văn học | X70 | 21.15 | Điểm đã quy đổi | ||