Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Xã hội học | X70 | 23 | 18 | 24.1 | |
| 2 | Tâm lý học | X70 | 24 | 23.8 | 24.5 | |
| 3 | Đông Nam Á học | X70 | 20.8 | 18 | 22.6 | |
| 4 | Luật | X70 | 23.2 | 24.75 | 23.4 | |
| 5 | Luật kinh tế | X70 | 23.25 | 24.75 | 23.9 | |
| 6 | Luật kinh tế chương trình tiên tiến | X70 | 19 | 20.5 | 23.1 | |
| 7 | Công tác xã hội | X70 | 22.75 | 21.6 | 21.5 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Xã hội học | X70 | 25 | 25.3 | ||
| 2 | Tâm lý học | X70 | 26.9 | |||
| 3 | Đông Nam Á học | X70 | 21 | 23.5 | ||
| 4 | Luật | X70 | 26.75 | |||
| 5 | Luật kinh tế | X70 | 27.25 | |||
| 6 | Luật kinh tế chương trình tiên tiến | X70 | 23.5 | 25.75 | ||
| 7 | Công tác xã hội | X70 | 24.6 | 23.25 | ||