Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Đặc biệt | X70 | 24.96 | 27.45 | ||
| 2 | Giáo dục Công dân | X70 | 24.76 | 26.83 | ||
| 3 | Giáo dục Chính trị | X70 | 25.79 | 27.12 | ||
| 4 | Sư phạm Lịch sử | X70 | 29.55 | 28.48 | ||
| 5 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | X70 | 25.63 | 27.34 | ||
| 6 | Chính trị học | X70 | 22.35 | |||
| 7 | Công tác xã hội | X70 | 21.85 | 25.38 | ||
| 8 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | X70 | 23.1 | |||
| 9 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (CS Long An) | X70 | 26.89 | |||