Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ học | X70 | 22.06 | 22 | 16 | |
| 2 | Văn học | X70 | 22.6 | 23.7 | 20 | |
| 3 | Văn hóa học | X70 | 22 | 20.1 | 15 | |
| 4 | Việt Nam học | X70 | 20.8 | 20 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ học | X70 | 24.06 | 23 | 18 | |
| 2 | Văn học | X70 | 24.6 | 24.6 | 20.57 | |
| 3 | Văn hóa học | X70 | 24 | 21.5 | 18 | |
| 4 | Việt Nam học | X70 | 22.8 | 22 | ||