Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục mầm non | X74 | 27.37 | |||
| 2 | Giáo dục Chính trị | X74 | 27.52 | |||
| 3 | Sư phạm Ngữ văn | X74 | 28.11 | |||
| 4 | Sư phạm Địa lí | X74 | 28.09 | |||
| 5 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X74 | 24.5 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Ngữ văn | X74 | 28.07 | |||
| 2 | Sư phạm Địa lí | X74 | 28.04 | |||
| 3 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X74 | 24.18 | |||
| 4 | Giáo dục mầm non | X74 | ||||
| 5 | Giáo dục Chính trị | X74 | ||||