Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Chính Sách và Phát Triển xét tuyển theo tổ hợp D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Học Viện Chính Sách và Phát Triển xét tuyển theo tổ hợp D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh mới nhất 2024

Danh sách các ngành xét tuyển khối D01 - Học Viện Chính Sách và Phát Triển

Mã trường: HCP

Mã NgànhTên NgànhPhương thức xét tuyểnKhốiĐiểm chuẩn 2024Ghi chú
7220201Ngành Ngôn ngữ AnhĐT THPTA01; D01; D0733.05Thang điểm 40
ĐT THPTD66
Học BạA01; D01; D0735Lớp 11 và HK 1 lớp 12
Học BạA01; D01; D0736.52 Học kì lớp 12
Học BạD66
ĐGNL HNA01; D01; D07; D66
ĐGTD BKA01; D01; D07; D66; K00
Kết HợpA01; D01; D0728.5Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
Kết HợpA01; D01; D0728.5Học bạ và CCQT
Kết HợpD66
Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 33.05

Ghi chú: Thang điểm 40

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D66

Điểm chuẩn 2024:

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 35

Ghi chú: Lớp 11 và HK 1 lớp 12

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 36.5

Ghi chú: 2 Học kì lớp 12

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: D66

Điểm chuẩn 2024:

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Phương thức: ĐGNL HN

Tổ hợp: A01; D01; D07; D66

Điểm chuẩn 2024:

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Phương thức: ĐGTD BK

Tổ hợp: A01; D01; D07; D66; K00

Điểm chuẩn 2024:

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Phương thức: Kết Hợp

Tổ hợp: A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 28.5

Ghi chú: Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Phương thức: Kết Hợp

Tổ hợp: A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 28.5

Ghi chú: Học bạ và CCQT

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Phương thức: Kết Hợp

Tổ hợp: D66

Điểm chuẩn 2024: