Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh mới nhất 2024

Danh sách các ngành xét tuyển khối D01 - Học Viện Hàng không Việt Nam

Mã trường: HHK

Mã NgànhTên NgànhPhương thức xét tuyểnKhốiĐiểm chuẩn 2024Ghi chú
7480201BCông nghệ thông tin (CN: Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn)ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C06; D01; D07; D08; D09; D10; D66; D84
Học BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C06; D01; D07; D08; D09; D10; D66; D84
7480201ICông nghệ thông tin (CN: Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật)ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C06; D01; D07; D08; D09; D10; D66; D84
Học BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C06; D01; D07; D08; D09; D10; D66; D84
7480201SCông nghệ thông tin (CN: Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo)ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C06; D01; D07; D08; D09; D10; D66; D84
Học BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C06; D01; D07; D08; D09; D10; D66; D84
Công nghệ thông tin (CN: Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn)

Mã ngành: 7480201B

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C06; D01; D07; D08; D09; D10; D66; D84

Điểm chuẩn 2024:

Công nghệ thông tin (CN: Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn)

Mã ngành: 7480201B

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C06; D01; D07; D08; D09; D10; D66; D84

Điểm chuẩn 2024:

Công nghệ thông tin (CN: Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật)

Mã ngành: 7480201I

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C06; D01; D07; D08; D09; D10; D66; D84

Điểm chuẩn 2024:

Công nghệ thông tin (CN: Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật)

Mã ngành: 7480201I

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C06; D01; D07; D08; D09; D10; D66; D84

Điểm chuẩn 2024:

Công nghệ thông tin (CN: Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7480201S

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C06; D01; D07; D08; D09; D10; D66; D84

Điểm chuẩn 2024:

Công nghệ thông tin (CN: Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7480201S

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C06; D01; D07; D08; D09; D10; D66; D84

Điểm chuẩn 2024: