Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
Mã trường: HVN
Mã Ngành | Tên Ngành | Phương thức xét tuyển | Khối | Điểm chuẩn 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
HVN14 | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | ĐT THPT | A00; A01; D01 | 19 | |
ĐT THPT | C01; Toán; Lí; Công nghệ; Toán; Văn; Tin; C02; C03; C04; C14 | ||||
Học Bạ | A00; A01; D01 | 23 | Đợt 2 | ||
Học Bạ | C01; Toán; Lí; Công nghệ; Toán; Văn; Tin; C02; C03; C04; C14 | ||||
Kết Hợp | A00; A01; C01; Toán; Lí; Công nghệ; D01; Toán; Văn; Tin; C02; C03; C04; C14 |
Mã ngành: HVN14
Phương thức: ĐT THPT
Tổ hợp: A00; A01; D01
Điểm chuẩn 2024: 19
Mã ngành: HVN14
Phương thức: ĐT THPT
Tổ hợp: C01; Toán; Lí; Công nghệ; Toán; Văn; Tin; C02; C03; C04; C14
Điểm chuẩn 2024:
Mã ngành: HVN14
Phương thức: Học Bạ
Tổ hợp: A00; A01; D01
Điểm chuẩn 2024: 23
Ghi chú: Đợt 2
Mã ngành: HVN14
Phương thức: Học Bạ
Tổ hợp: C01; Toán; Lí; Công nghệ; Toán; Văn; Tin; C02; C03; C04; C14
Điểm chuẩn 2024:
Mã ngành: HVN14
Phương thức: Kết Hợp
Tổ hợp: A00; A01; C01; Toán; Lí; Công nghệ; D01; Toán; Văn; Tin; C02; C03; C04; C14
Điểm chuẩn 2024: