Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM xét tuyển theo tổ hợp D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM xét tuyển theo tổ hợp D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh mới nhất 2024

Danh sách các ngành xét tuyển khối D01 - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

Mã trường: SPK

Mã NgànhTên NgànhPhương thức xét tuyểnKhốiĐiểm chuẩn 2024Ghi chú
7480201ACông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)ĐT THPTA00; A01; D0125.65
ĐT THPT(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
ĐGNL HCMA00; A01; D0124Các ngành không có môn năng khiếu
ĐGNL HCM(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
Học BạA00; A01; D0123.75
Học BạA00; A01; D0126HS Trường Chuyên
Học BạA00; A01; D0126.25HS trường TOP 200
Học BạA00; A01; D0128.5Các trường còn lại
Học BạA00; A01; D0123.5THPT Liên kết, trường chuyên
Học BạA00; A01; D0123.5THPT Liên kết, trường TOP 200
Học BạA00; A01; D0125Trường liên kết, diện trường còn lại
Học Bạ(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
Ưu TiênA00; A01; D0124.25Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
Ưu TiênA00; A01; D0125.75UTXT HSG, TOP 211
Ưu Tiên(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
7480201NCông nghệ thông tin (chương trình Việt - Nhật)ĐT THPTA00; A01; D0125.65
ĐT THPT(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
ĐGNL HCMA00; A01; D0122Các ngành không có môn năng khiếu
ĐGNL HCM(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
Học BạA00; A01; D0122HS Trường Chuyên
Học BạA00; A01; D0123HS trường TOP 200
Học BạA00; A01; D0125.5Các trường còn lại
Học BạA00; A01; D0122THPT Liên kết, trường chuyên
Học BạA00; A01; D0122THPT Liên kết, trường TOP 200
Học BạA00; A01; D0123Trường liên kết, diện trường còn lại
Học Bạ(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
Ưu TiênA00; A01; D0123Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
Ưu TiênA00; A01; D0122UTXT HSG, TOP 212
Ưu Tiên(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
7480201VCông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)ĐT THPTA00; A01; D0125.97
ĐT THPT(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
ĐGNL HCMA00; A01; D0125Các ngành không có môn năng khiếu
ĐGNL HCM(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
Học BạA00; A01; D0122.25
Học BạA00; A01; D0127.5HS Trường Chuyên
Học BạA00; A01; D0127.75HS trường TOP 200
Học BạA00; A01; D0129Các trường còn lại
Học BạA00; A01; D0125THPT Liên kết, trường chuyên
Học BạA00; A01; D0125THPT Liên kết, trường TOP 200
Học BạA00; A01; D0126.5Trường liên kết, diện trường còn lại
Học Bạ(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
Ưu TiênA00; A01; D0127.5Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
Ưu TiênA00; A01; D0127.5UTXT HSG, TOP 213
Ưu Tiên(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201A

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 25.65

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201A

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)

Điểm chuẩn 2024:

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201A

Phương thức: ĐGNL HCM

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 24

Ghi chú: Các ngành không có môn năng khiếu

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201A

Phương thức: ĐGNL HCM

Tổ hợp: (Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)

Điểm chuẩn 2024:

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201A

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 23.75

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201A

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 26

Ghi chú: HS Trường Chuyên

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201A

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 26.25

Ghi chú: HS trường TOP 200

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201A

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 28.5

Ghi chú: Các trường còn lại

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201A

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 23.5

Ghi chú: THPT Liên kết, trường chuyên

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201A

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 23.5

Ghi chú: THPT Liên kết, trường TOP 200

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201A

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 25

Ghi chú: Trường liên kết, diện trường còn lại

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201A

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: (Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)

Điểm chuẩn 2024:

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201A

Phương thức: Ưu Tiên

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 24.25

Ghi chú: Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201A

Phương thức: Ưu Tiên

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 25.75

Ghi chú: UTXT HSG, TOP 211

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201A

Phương thức: Ưu Tiên

Tổ hợp: (Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)

Điểm chuẩn 2024:

Công nghệ thông tin (chương trình Việt - Nhật)

Mã ngành: 7480201N

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 25.65

Công nghệ thông tin (chương trình Việt - Nhật)

Mã ngành: 7480201N

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)

Điểm chuẩn 2024:

Công nghệ thông tin (chương trình Việt - Nhật)

Mã ngành: 7480201N

Phương thức: ĐGNL HCM

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 22

Ghi chú: Các ngành không có môn năng khiếu

Công nghệ thông tin (chương trình Việt - Nhật)

Mã ngành: 7480201N

Phương thức: ĐGNL HCM

Tổ hợp: (Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)

Điểm chuẩn 2024:

Công nghệ thông tin (chương trình Việt - Nhật)

Mã ngành: 7480201N

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 22

Ghi chú: HS Trường Chuyên

Công nghệ thông tin (chương trình Việt - Nhật)

Mã ngành: 7480201N

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 23

Ghi chú: HS trường TOP 200

Công nghệ thông tin (chương trình Việt - Nhật)

Mã ngành: 7480201N

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 25.5

Ghi chú: Các trường còn lại

Công nghệ thông tin (chương trình Việt - Nhật)

Mã ngành: 7480201N

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 22

Ghi chú: THPT Liên kết, trường chuyên

Công nghệ thông tin (chương trình Việt - Nhật)

Mã ngành: 7480201N

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 22

Ghi chú: THPT Liên kết, trường TOP 200

Công nghệ thông tin (chương trình Việt - Nhật)

Mã ngành: 7480201N

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 23

Ghi chú: Trường liên kết, diện trường còn lại

Công nghệ thông tin (chương trình Việt - Nhật)

Mã ngành: 7480201N

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: (Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)

Điểm chuẩn 2024:

Công nghệ thông tin (chương trình Việt - Nhật)

Mã ngành: 7480201N

Phương thức: Ưu Tiên

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 23

Ghi chú: Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 

Công nghệ thông tin (chương trình Việt - Nhật)

Mã ngành: 7480201N

Phương thức: Ưu Tiên

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 22

Ghi chú: UTXT HSG, TOP 212

Công nghệ thông tin (chương trình Việt - Nhật)

Mã ngành: 7480201N

Phương thức: Ưu Tiên

Tổ hợp: (Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)

Điểm chuẩn 2024:

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480201V

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 25.97

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480201V

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)

Điểm chuẩn 2024:

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480201V

Phương thức: ĐGNL HCM

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 25

Ghi chú: Các ngành không có môn năng khiếu

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480201V

Phương thức: ĐGNL HCM

Tổ hợp: (Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)

Điểm chuẩn 2024:

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480201V

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 22.25

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480201V

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 27.5

Ghi chú: HS Trường Chuyên

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480201V

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 27.75

Ghi chú: HS trường TOP 200

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480201V

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 29

Ghi chú: Các trường còn lại

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480201V

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 25

Ghi chú: THPT Liên kết, trường chuyên

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480201V

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 25

Ghi chú: THPT Liên kết, trường TOP 200

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480201V

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 26.5

Ghi chú: Trường liên kết, diện trường còn lại

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480201V

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: (Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)

Điểm chuẩn 2024:

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480201V

Phương thức: Ưu Tiên

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 27.5

Ghi chú: Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480201V

Phương thức: Ưu Tiên

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 27.5

Ghi chú: UTXT HSG, TOP 213

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480201V

Phương thức: Ưu Tiên

Tổ hợp: (Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)

Điểm chuẩn 2024: