Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Báo chí | D01 | 22 | 22.67 | 25.29 | |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 24.54 | 25.25 | 25.94 | |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | D01 | 22.23 | |||
| 4 | Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | D01 | 22.4 | |||
| 5 | Công nghệ đa phương tiện | D01 | 22.75 | 24 | 25.75 | |
| 6 | Thiết kế đồ họa game | D01 | 22.9 | |||
| 7 | Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) | D01 | 22.11 | |||
| 8 | Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | D01 | 22.75 | |||
| 9 | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | D01 | 21.52 | |||
| 10 | Quản trị kinh doanh | D01 | 21.93 | 22.75 | 25.17 | |
| 11 | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | D01 | 22.25 | |||
| 12 | Logistics trong kinh tế tầm thấp | D01 | 20.54 | |||
| 13 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | D01 | 24.44 | |||
| 14 | Marketing | D01 | 22.75 | 24 | 25.85 | |
| 15 | Marketing (Chất lượng cao) | D01 | 21.44 | |||
| 16 | Quan hệ công chúng | D01 | 22.26 | |||
| 17 | Thương mại điện tử | D01 | 23.56 | 25.1 | 26.09 | |
| 18 | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | D01 | 20.25 | |||
| 19 | Công nghệ tài chính (Fintech) | D01 | 23.23 | 23.63 | 25.61 | |
| 20 | Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | D01 | 23.5 | |||
| 21 | Kế toán | D01 | 22.47 | 22.5 | 25.29 | |
| 22 | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | D01 | 20.5 | |||