Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Báo chí | D01 | 22.67 | 25.29 | 25.36 | |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 25.25 | 25.94 | 26.33 | |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 22.65 | |||
| 4 | Công nghệ đa phương tiện | D01 | 24 | 25.75 | 25.89 | |
| 5 | Thiết kế và phát triển Game | D01 | 23.48 | 24.97 | ||
| 6 | Quản trị kinh doanh | D01 | 22.75 | 25.17 | 25.15 | |
| 7 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | D01 | 24.2 | |||
| 8 | Marketing | D01 | 24 | 25.85 | 25.8 | |
| 9 | Quan hệ công chúng | D01 | 23.47 | 25.15 | ||
| 10 | Thương mại điện tử | D01 | 25.1 | 26.09 | 26.2 | |
| 11 | Công nghệ tài chính (Fintech) | D01 | 23.63 | 25.61 | 25.35 | |
| 12 | Kế toán | D01 | 22.5 | 25.29 | 25.05 | |
| 13 | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | D01 | 21 | 22.5 | ||
| 14 | Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | D01 | ||||
| 15 | Thiết kế đồ họa game | D01 | ||||
| 16 | Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | D01 | ||||
| 17 | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | D01 | ||||
| 18 | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | D01 | ||||
| 19 | Logistics trong kinh tế tầm thấp | D01 | ||||
| 20 | Marketing | D01 | ||||
| 21 | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | D01 | ||||
| 22 | Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | D01 | ||||