Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Đại Học Công Nghiệp Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Đại Học Công Nghiệp Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Thiết kế thời trangD0121.620.7523.56
2Ngôn ngữ AnhD0120.521.3524.68
3Ngôn ngữ Trung QuốcD0123.722325.58
4Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)D0124.4922.524.91
5Ngôn ngữ NhậtD0118.252024
6Ngôn ngữ Hàn QuốcD012121.524.86
7Ngôn ngữ họcD0118.252025.25
8Kinh tế đầu tưD0120.521.2524.64
9Trung Quốc họcD0119.7521.5524.51
10Quản trị kinh doanhD011920.2524.31
11Phân tích dữ liệu kinh doanhD0117.2520
12MarketingD012122.525.33
13Tài chính - Ngân hàngD011920.7524.74
14Kế toánD01192024.01
15Kiểm toánD0117.752024.45
16Quản trị nhân lựcD0120.7521.2524.8
17Quản trị văn phòngD01172024.01
18Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD0123.4822.7625.89
19Du lịchD011721.8522.4
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0117.8522.2523.77
21Quản trị khách sạnD011721.7523.56
22Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD011720.8523.19
23Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)D01
24Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh)D01
25Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)D01
26Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)D0120.25
27Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)D0118
28Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)D0118.1
29Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)D0118.25
30Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)D0118.6