Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Thiết kế thời trang | D01 | 21.6 | 20.75 | 23.56 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 20.5 | 21.35 | 24.68 | |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 23.72 | 23 | 25.58 | |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | D01 | 24.49 | 22.5 | 24.91 | |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | D01 | 18.25 | 20 | 24 | |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01 | 21 | 21.5 | 24.86 | |
| 7 | Ngôn ngữ học | D01 | 18.25 | 20 | 25.25 | |
| 8 | Kinh tế đầu tư | D01 | 20.5 | 21.25 | 24.64 | |
| 9 | Trung Quốc học | D01 | 19.75 | 21.55 | 24.51 | |
| 10 | Quản trị kinh doanh | D01 | 19 | 20.25 | 24.31 | |
| 11 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | D01 | 17.25 | 20 | ||
| 12 | Marketing | D01 | 21 | 22.5 | 25.33 | |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 19 | 20.75 | 24.74 | |
| 14 | Kế toán | D01 | 19 | 20 | 24.01 | |
| 15 | Kiểm toán | D01 | 17.75 | 20 | 24.45 | |
| 16 | Quản trị nhân lực | D01 | 20.75 | 21.25 | 24.8 | |
| 17 | Quản trị văn phòng | D01 | 17 | 20 | 24.01 | |
| 18 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 23.48 | 22.76 | 25.89 | |
| 19 | Du lịch | D01 | 17 | 21.85 | 22.4 | |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 17.85 | 22.25 | 23.77 | |
| 21 | Quản trị khách sạn | D01 | 17 | 21.75 | 23.56 | |
| 22 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01 | 17 | 20.85 | 23.19 | |
| 23 | Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) | D01 | ||||
| 24 | Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01 | ||||
| 25 | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) | D01 | ||||
| 26 | Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01 | 20.25 | |||
| 27 | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01 | 18 | |||
| 28 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01 | 18.1 | |||
| 29 | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01 | 18.25 | |||
| 30 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01 | 18.6 | |||