Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngành Thiết kế Đồ họa | D01 | 15 | |||
| 2 | Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt Nhật | D01 | 15 | |||
| 3 | Ngành Thiết kế Thời trang | D01 | 15 | 16 | 14 | |
| 4 | Ngành Ngôn ngữ Anh | D01 | 15 | 16 | 14 | |
| 5 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01 | 15 | 16 | 14 | |
| 6 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | D01 | 15 | 16 | 14 | |
| 7 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01 | 15 | 16 | 14 | |
| 8 | Ngành Văn học | D01 | 15 | 16 | 14.5 | |
| 9 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | D01 | 15 | 16 | ||
| 10 | Ngành Quan hệ Quốc tế | D01 | 15 | 16 | 16 | |
| 11 | Ngành Việt Nam học | D01 | 15 | 16 | 17 | |
| 12 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | D01 | 15 | 16 | 14 | |
| 13 | Ngành Quan hệ Công chúng | D01 | 15 | 16 | ||
| 14 | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | D01 | 15 | |||
| 15 | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | D01 | 15 | |||
| 16 | Ngành Quản trị Kinh doanh | D01 | 15 | |||
| 17 | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến&quốc tế | D01 | 15 | |||
| 18 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | D01 | 15 | 16 | 14 | |
| 19 | Ngành Marketing - Chương trình tài năng | D01 | 15 | |||
| 20 | Ngành Kinh doanh Thương mại | D01 | 15 | 16 | 14 | |
| 21 | Ngành Thương mại Điện tử | D01 | 15 | 16 | ||
| 22 | Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | D01 | 15 | 16 | 14 | |
| 23 | Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng | D01 | 15 | |||
| 24 | Ngành Công nghệ Tài chính | D01 | 15 | |||
| 25 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | D01 | 15 | 16 | 14 | |
| 26 | Ngành Kiểm toán | D01 | 15 | 16 | 14 | |
| 27 | Ngành Quản trị Nhân lực | D01 | 15 | 16 | 14 | |
| 28 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến&quốc tế | D01 | 15 | 16 | 14.5 | |
| 29 | Ngành Quản trị Sự kiện | D01 | 15 | 16 | 14.5 | |
| 30 | Ngành Luật | D01 | 15 | 16 | 14 | |
| 31 | Ngành Luật kinh tế | D01 | 15 | 16 | 15 | |
| 32 | Ngành Khoa học Dữ liệu | D01 | 15 | 16 | 14 | |
| 33 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | D01 | 15 | 16 | 14 | |
| 34 | Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | D01 | 15 | |||
| 35 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | D01 | 15 | 16 | 15 | |
| 36 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | D01 | 15 | |||
| 37 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến&quốc tế | D01 | 15 | |||
| 38 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | D01 | 15 | |||
| 39 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | D01 | 15 | 16 | ||
| 40 | Ngành An toàn Thông tin | D01 | 15 | |||
| 41 | Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&quốc tế | D01 | 15 | |||
| 42 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | D01 | 15 | 16 | 14.5 | |
| 43 | Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | D01 | 15 | |||
| 44 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | D01 | 15 | |||
| 45 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | D01 | 15 | |||
| 46 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | D01 | 15 | 16 | 14 | |
| 47 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | D01 | 15 | 16 | 14 | |
| 48 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình tài năng | D01 | 15 | |||
| 49 | Ngành Kỹ thuật Điện | D01 | 15 | 16 | 14 | |
| 50 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | D01 | 15 | |||
| 51 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | D01 | 15 | |||
| 52 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng | D01 | 15 | |||
| 53 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến&quốc tế | D01 | 15 | |||
| 54 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật | D01 | 15 | |||
| 55 | Ngành Du lịch | D01 | 15 | 16 | 14 | |
| 56 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | D01 | 15 | 16 | 14 | |
| 57 | Ngành Quản trị Khách sạn | D01 | 15 | 16 | 14 | |
| 58 | Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | D01 | 15 | |||
| 59 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | D01 | 15 | 16 | 15.5 | |
| 60 | Ngành Kinh tế Gia đình | D01 | 15 | 16 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngành Thiết kế Đồ họa | D01 | 18 | |||
| 2 | Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt Nhật | D01 | 18 | |||
| 3 | Ngành Thiết kế Thời trang | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 4 | Ngành Ngôn ngữ Anh | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 5 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 6 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 7 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 8 | Ngành Văn học | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 9 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | D01 | 18 | 18 | ||
| 10 | Ngành Quan hệ Quốc tế | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 11 | Ngành Việt Nam học | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 12 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 13 | Ngành Quan hệ Công chúng | D01 | 18 | 18 | ||
| 14 | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | D01 | 18 | |||
| 15 | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | D01 | 18 | |||
| 16 | Ngành Quản trị Kinh doanh | D01 | 18 | |||
| 17 | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến&quốc tế | D01 | 18 | |||
| 18 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 19 | Ngành Marketing - Chương trình tài năng | D01 | 18 | |||
| 20 | Ngành Kinh doanh Thương mại | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 21 | Ngành Thương mại Điện tử | D01 | 18 | 18 | ||
| 22 | Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 23 | Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng | D01 | 18 | |||
| 24 | Ngành Công nghệ Tài chính | D01 | 18 | |||
| 25 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 26 | Ngành Kiểm toán | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 27 | Ngành Quản trị Nhân lực | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 28 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến&quốc tế | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 29 | Ngành Quản trị Sự kiện | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 30 | Ngành Luật | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 31 | Ngành Luật kinh tế | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 32 | Ngành Khoa học Dữ liệu | D01 | 18 | 18 | ||
| 33 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 34 | Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | D01 | 18 | |||
| 35 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 36 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | D01 | 18 | |||
| 37 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến&quốc tế | D01 | 18 | |||
| 38 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | D01 | 18 | |||
| 39 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | D01 | 18 | 18 | ||
| 40 | Ngành An toàn Thông tin | D01 | 18 | |||
| 41 | Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&quốc tế | D01 | 18 | |||
| 42 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 43 | Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | D01 | 18 | |||
| 44 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | D01 | 18 | |||
| 45 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | D01 | 18 | |||
| 46 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 47 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 48 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình tài năng | D01 | 18 | |||
| 49 | Ngành Kỹ thuật Điện | D01 | 18 | 18 | ||
| 50 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | D01 | 18 | |||
| 51 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | D01 | 18 | |||
| 52 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng | D01 | 18 | |||
| 53 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến&quốc tế | D01 | 18 | |||
| 54 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật | D01 | 18 | |||
| 55 | Ngành Du lịch | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 56 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 57 | Ngành Quản trị Khách sạn | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 58 | Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | D01 | 18 | |||
| 59 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 60 | Ngành Kinh tế Gia đình | D01 | 18 | 18 | ||