Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Kiểm Sát xét tuyển theo tổ hợp D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại học Kiểm Sát xét tuyển theo tổ hợp D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh mới nhất 2025

Danh sách các ngành xét tuyển khối D01 - Trường Đại học Kiểm Sát

Mã trường: DKS

Mã NgànhTên NgànhPhương thức xét tuyểnKhốiĐiểm chuẩn 2024Ghi chú
DKS-KS1Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)ĐT THPTA0024.3Thí sinh Nam miền Bắc
ĐT THPTA0124.6Thí sinh Nam miền Bắc
ĐT THPTD0124.75Thí sinh Nam miền Bắc
ĐT THPTC01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15
Học BạA0026.81TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
Học BạA0126.13TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
Học BạD0126.81TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
Học BạA0028.79TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
Học BạA0128.5TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
Học BạD0127.63TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
Học BạC01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15
DKS-KS2Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)ĐT THPTA0024.35Thí sinh nữ miền Bắc
ĐT THPTA0123.48Thí sinh nữ miền Bắc
ĐT THPTD0125.51Thí sinh nữ miền Bắc
ĐT THPTC01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15
Học BạA0027.09TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
Học BạA0127.2S nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
Học BạD0128.26TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
Học BạA0028.79TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
Học BạA0129.05TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
Học BạD0128.21TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
Học BạC01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15
DKS-KS3Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)ĐT THPTA0023.15Thí sinh nam miền Nam
ĐT THPTA0120.45Thí sinh nam miền Nam
ĐT THPTD0122.4Thí sinh nam miền Nam
ĐT THPTC01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15
Học BạA0025.41TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
Học BạA0125.75TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
Học BạD0124.95TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
Học BạA0027.88TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
Học BạA0126.8TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
Học BạD0125.71TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
Học BạC01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15
DKS-KS4Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)ĐT THPTA0022.7Thí sinh nữ miền Nam
ĐT THPTA0122.35Thí sinh nữ miền Nam
ĐT THPTD0123.23Thí sinh nữ miền Nam
ĐT THPTC01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15
Học BạA0026.09TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
Học BạA0125.7TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
Học BạD0123.72TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
Học BạA0028.23TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
Học BạA0127.67TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
Học BạD0127.01TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
Học BạC01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15
DKS-LKTLuật Kinh TếĐT THPTA00; A01; D0126.86
ĐT THPTC01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15
Học BạA00; A01; D0123.45
Học BạC01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15
DKS-LUATLuậtĐT THPTA00; A01; D0127.62
ĐT THPTC01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15
Học BạA00; A01; D0124.05
Học BạC01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS1

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00

Điểm chuẩn 2024: 24.3

Ghi chú: Thí sinh Nam miền Bắc

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS1

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A01

Điểm chuẩn 2024: 24.6

Ghi chú: Thí sinh Nam miền Bắc

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS1

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 24.75

Ghi chú: Thí sinh Nam miền Bắc

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS1

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15

Điểm chuẩn 2024:

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS1

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00

Điểm chuẩn 2024: 26.81

Ghi chú: TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS1

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A01

Điểm chuẩn 2024: 26.13

Ghi chú: TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS1

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 26.81

Ghi chú: TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS1

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00

Điểm chuẩn 2024: 28.79

Ghi chú: TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS1

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A01

Điểm chuẩn 2024: 28.5

Ghi chú: TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS1

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 27.63

Ghi chú: TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS1

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15

Điểm chuẩn 2024:

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS2

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00

Điểm chuẩn 2024: 24.35

Ghi chú: Thí sinh nữ miền Bắc

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS2

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A01

Điểm chuẩn 2024: 23.48

Ghi chú: Thí sinh nữ miền Bắc

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS2

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 25.51

Ghi chú: Thí sinh nữ miền Bắc

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS2

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15

Điểm chuẩn 2024:

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS2

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00

Điểm chuẩn 2024: 27.09

Ghi chú: TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS2

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A01

Điểm chuẩn 2024: 27.2

Ghi chú: S nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS2

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 28.26

Ghi chú: TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS2

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00

Điểm chuẩn 2024: 28.79

Ghi chú: TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS2

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A01

Điểm chuẩn 2024: 29.05

Ghi chú: TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS2

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 28.21

Ghi chú: TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS2

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15

Điểm chuẩn 2024:

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS3

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00

Điểm chuẩn 2024: 23.15

Ghi chú: Thí sinh nam miền Nam

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS3

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A01

Điểm chuẩn 2024: 20.45

Ghi chú: Thí sinh nam miền Nam

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS3

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 22.4

Ghi chú: Thí sinh nam miền Nam

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS3

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15

Điểm chuẩn 2024:

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS3

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00

Điểm chuẩn 2024: 25.41

Ghi chú: TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS3

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A01

Điểm chuẩn 2024: 25.75

Ghi chú: TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS3

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 24.95

Ghi chú: TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS3

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00

Điểm chuẩn 2024: 27.88

Ghi chú: TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS3

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A01

Điểm chuẩn 2024: 26.8

Ghi chú: TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS3

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 25.71

Ghi chú: TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS3

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15

Điểm chuẩn 2024:

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS4

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00

Điểm chuẩn 2024: 22.7

Ghi chú: Thí sinh nữ miền Nam

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS4

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A01

Điểm chuẩn 2024: 22.35

Ghi chú: Thí sinh nữ miền Nam

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS4

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 23.23

Ghi chú: Thí sinh nữ miền Nam

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS4

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15

Điểm chuẩn 2024:

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS4

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00

Điểm chuẩn 2024: 26.09

Ghi chú: TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS4

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A01

Điểm chuẩn 2024: 25.7

Ghi chú: TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS4

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 23.72

Ghi chú: TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS4

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00

Điểm chuẩn 2024: 28.23

Ghi chú: TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS4

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A01

Điểm chuẩn 2024: 27.67

Ghi chú: TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS4

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 27.01

Ghi chú: TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS4

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15

Điểm chuẩn 2024:

Luật Kinh Tế

Mã ngành: DKS-LKT

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 26.86

Luật Kinh Tế

Mã ngành: DKS-LKT

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15

Điểm chuẩn 2024:

Luật Kinh Tế

Mã ngành: DKS-LKT

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 23.45

Luật Kinh Tế

Mã ngành: DKS-LKT

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15

Điểm chuẩn 2024:

Luật

Mã ngành: DKS-LUAT

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 27.62

Luật

Mã ngành: DKS-LUAT

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15

Điểm chuẩn 2024:

Luật

Mã ngành: DKS-LUAT

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điểm chuẩn 2024: 24.05

Luật

Mã ngành: DKS-LUAT

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D07; D09; D14; D15

Điểm chuẩn 2024: