Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 15.1 | 16.15 | 15.25 | |
| 2 | Kinh doanh quốc tế | D01 | 15 | 17.25 | 18 | |
| 3 | Truyền thông Đa phương tiện | D01 | 15.1 | 15.45 | 15.75 | |
| 4 | Quan hệ công chúng | D01 | 15.25 | 17.75 | ||
| 5 | Quản trị kinh doanh | D01 | 15 | 15 | 15.1 | |
| 6 | Marketing | D01 | 15 | 16.25 | 15.1 | |
| 7 | Thương mại điện tử | D01 | 15.1 | 16.4 | 15.1 | |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 15 | 15.1 | 15.15 | |
| 9 | Kế toán | D01 | 15 | 15.3 | 15.3 | |
| 10 | Luật | D01 | 15.1 | 18.75 | ||
| 11 | Luật kinh tế | D01 | 15 | 15.5 | 15.45 | |
| 12 | Khoa học môi trường | D01 | 15.75 | 16.1 | ||
| 13 | Trí tuệ nhân tạo | D01 | 16.5 | 17.2 | 15.2 | |
| 14 | Công nghệ thông tin | D01 | 15 | 15.05 | 15 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | D01 | 15.6 | 16.55 | 15.15 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D01 | 15.25 | 15.1 | 15.1 | |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật ôtô | D01 | 15 | 15.15 | 15.05 | |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01 | 15 | 15.05 | 15.1 | |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | 15 | 16.1 | 15.6 | |
| 20 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 15 | 15.15 | 15.15 | |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | D01 | 15 | 15.9 | 15.05 | |
| 22 | Dược học | D01 | 19.5 | 21 | 21 | |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 19 | 15 | 15 | |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 18.78 | 18 | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 2 | Kinh doanh quốc tế | D01 | 19.98 | 18 | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 3 | Truyền thông Đa phương tiện | D01 | 18.21 | 18 | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 4 | Quan hệ công chúng | D01 | 17.91 | Điểm trung bình lớp 12 | ||
| 5 | Quản trị kinh doanh | D01 | 18.39 | 18 | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 6 | Marketing | D01 | 18.1 | 18 | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 7 | Thương mại điện tử | D01 | 20.43 | 18 | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 18.63 | 18 | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 9 | Kế toán | D01 | 19.56 | 18 | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 10 | Luật | D01 | 18.3 | Điểm trung bình lớp 12 | ||
| 11 | Luật kinh tế | D01 | 18.1 | 18 | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 12 | Khoa học môi trường | D01 | 18.1 | Điểm trung bình lớp 12 | ||
| 13 | Trí tuệ nhân tạo | D01 | 18.1 | 18 | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 14 | Công nghệ thông tin | D01 | 16.08 | 18 | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | D01 | 18.1 | 18 | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D01 | 18.93 | 18 | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật ôtô | D01 | 18.68 | 18 | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01 | 18.78 | 18 | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | 18.27 | 18 | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 20 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 18.12 | 18 | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | D01 | 18.24 | 18 | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 22 | Dược học | D01 | 21.27 | 24 | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 19.83 | 18 | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01 | ||||