Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D01 - ULSA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D01 - ULSA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ AnhD0123.5420.524.06
2Kinh tế lao độngD011718.223.55
3Kinh tế sốD0121.53
4Tâm lý họcD0124.7822.826.33
5Tâm lý học học đườngD0122.98
6Quản trị kinh doanhD0121.691422.5
7MarketingD0123.33
8Logistics và quản trị chuỗi cung ứngD0123.22
9Tài chính - Ngân hàngD0121.021423.14
10Công nghệ tài chínhD0117.5
11Bảo hiểmD0116.51417
12Tài chính và Quản trị rủi roD0116.5
13Đầu tư tài chínhD0116.5
14Bảo hiểm - Tài chínhD0116.51421.75
15Kế toánD0121.691422.65
16Phân tích dữ liệu trong kế toánD0116.5
17Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMAD0116.5
18Kiểm toánD0120.021423.45
19Quản trị nhân lựcD0123.421523.7
20Quản trị nhân lực sốD0121.34
21Quản trị nhân lực và văn phòngD0122.77
22Hệ thống thông tin quản lýD0118.851423.09
23Luật kinh tếD0123.021823.7
24Công nghệ thông tinD0120.091422.4
25Công tác xã hộiD0124.3222.125.25
26Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổiD0119
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0123.3417.7823.04
28Quản trị khách sạnD0122.41

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ AnhD0124.9124.16
2Kinh tế lao độngD0119.3424
3Kinh tế sốD0123.4
4Tâm lý họcD0125.8425.32
5Tâm lý học học đườngD0124.49
6Quản trị kinh doanhD0123.5223.27
7MarketingD0124.75
8Logistics và quản trị chuỗi cung ứngD0124.67
9Tài chính - Ngân hàngD0123.0224.02
10Công nghệ tài chínhD0119.67
11Bảo hiểmD011918.87
12Tài chính và Quản trị rủi roD0119
13Đầu tư tài chínhD0119
14Bảo hiểm - Tài chínhD011922.2
15Kế toánD0123.5223
16Phân tích dữ liệu trong kế toánD0119
17Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMAD0119
18Kiểm toánD0122.2723.43
19Quản trị nhân lựcD0124.8224.11
20Quản trị nhân lực sốD0123.26
21Quản trị nhân lực và văn phòngD0124.33
22Hệ thống thông tin quản lýD0121.2823.33
23Luật kinh tếD0124.5224.5
24Công nghệ thông tinD0122.3222.64
25Công tác xã hộiD0125.4924.53
26Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổiD0121.5
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0124.7623.82
28Quản trị khách sạnD0124.06