Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Mầm non | D01 | 26.05 | |||
| 2 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 26.14 | |||
| 3 | Sư phạm Tiếng H’mong | D01 | 21.05 | |||
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 20.05 | |||
| 5 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | D01 | ||||
| 6 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | D01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Mầm non | D01 | 26.05 | Điểm đã quy đổi | ||
| 2 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 26.14 | Điểm đã quy đổi | ||
| 3 | Sư phạm Tiếng H’mong | D01 | 21.05 | Điểm đã quy đổi | ||
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 20.05 | Điểm đã quy đổi | ||
| 5 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | D01 | ||||
| 6 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | D01 | ||||