Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | D01 | 19 | 17.5 | 18 | |
| 2 | Bất động sản | D01 | 15.5 | 15 | 16 | |
| 3 | Địa chất học | D01 | 16.5 | 15 | 15 | |
| 4 | Biến đổi khí hậu | D01 | 15 | 15 | ||
| 5 | Khí tượng và khí hậu học | D01 | 15 | 15 | 15 | |
| 6 | Thuỷ văn học | D01 | 15 | 15 | 15 | |
| 7 | Hệ thống thông tin | D01 | 17 | 15 | 15 | |
| 8 | Công nghệ thông tin | D01 | 18 | 16 | 17.5 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | D01 | 18 | 15 | ||
| 10 | Công nghệ vật liệu | D01 | 16 | 15 | ||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | D01 | 17 | 15 | ||
| 12 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 21 | 20 | ||
| 13 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | D01 | 15 | 15 | ||
| 14 | Quản lý đô thị và công trình | D01 | 15.5 | 15 | ||
| 15 | Kỹ thuật cấp thoát nước | D01 | 15 | 15 | ||
| 16 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D01 | 18 | 15.5 | ||
| 17 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | D01 | 15.5 | 15 | 15 | |
| 18 | Quản lý đất đai | D01 | 18 | 15 | 17.5 | |
| 19 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | D01 | 15 | 15 | 15 | |
| 20 | Quản lý tài nguyên nước | D01 | 15 | 15 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | D01 | 24 | 21.2 | 19 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học |
| 2 | Bất động sản | D01 | 20.5 | 19.1 | 19 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học |
| 3 | Địa chất học | D01 | 21.5 | 19.1 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | |
| 4 | Biến đổi khí hậu | D01 | 20 | 19.1 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | |
| 5 | Khí tượng và Khí hậu học | D01 | 20 | 19.1 | 18 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học |
| 6 | Thủy văn học | D01 | 20 | 19.1 | 18 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học |
| 7 | Hệ thống thông tin | D01 | 22 | 19.1 | 18 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học |
| 8 | Công nghệ thông tin | D01 | 23 | 19.7 | 19 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | D01 | 23 | 19.1 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | |
| 10 | Công nghệ vật liệu | D01 | 21 | 18.7 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | D01 | 22 | 19.1 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | |
| 12 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 26 | 23.7 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | |
| 13 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | D01 | 20 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | ||
| 14 | Quản lý đô thị và công trình | D01 | 20.5 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | ||
| 15 | Kỹ thuật cấp thoát nước | D01 | 20 | 19.1 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | |
| 16 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D01 | 23 | 19.2 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | |
| 17 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | D01 | 20.5 | 19.1 | 18 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học |
| 18 | Quản lý đất đai | D01 | 23 | 19.1 | 20 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học |
| 19 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | D01 | 20 | 19.1 | 18 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học |
| 20 | Quản lý tài nguyên nước | D01 | 20 | 19.1 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | |