Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D01 - HCMUNRE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D01 - HCMUNRE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanhD011917.518
2Bất động sảnD0115.51516
3Địa chất họcD0116.51515
4Biến đổi khí hậuD011515
5Khí tượng và khí hậu họcD01151515
6Thuỷ văn họcD01151515
7Hệ thống thông tinD01171515
8Công nghệ thông tinD01181617.5
9Công nghệ kỹ thuật hóa họcD011815
10Công nghệ vật liệuD011615
11Công nghệ kỹ thuật môi trườngD011715
12Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD012120
13Kỹ thuật trắc địa - bản đồD011515
14Quản lý đô thị và công trìnhD0115.515
15Kỹ thuật cấp thoát nướcD011515
16Quản lý tài nguyên và môi trườngD011815.5
17Kinh tế tài nguyên thiên nhiênD0115.51515
18Quản lý đất đaiD01181517.5
19Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảoD01151515
20Quản lý tài nguyên nướcD011515

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanhD012421.219Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
2Bất động sảnD0120.519.119Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
3Địa chất họcD0121.519.1Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
4Biến đổi khí hậuD012019.1Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
5Khí tượng và Khí hậu họcD012019.118Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
6Thủy văn họcD012019.118Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
7Hệ thống thông tinD012219.118Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
8Công nghệ thông tinD012319.719Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
9Công nghệ kỹ thuật hóa họcD012319.1Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
10Công nghệ vật liệuD012118.7Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
11Công nghệ kỹ thuật môi trườngD012219.1Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
12Logistic và quản lý chuỗi cung ứngD012623.7Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
13Kỹ thuật trắc địa - bản đồD0120Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
14Quản lý đô thị và công trìnhD0120.5Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
15Kỹ thuật cấp thoát nướcD012019.1Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
16Quản lý tài nguyên và môi trườngD012319.2Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
17Kinh tế tài nguyên thiên nhiênD0120.519.118Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
18Quản lý đất đaiD012319.120Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
19Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảoD012019.118Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
20Quản lý tài nguyên nướcD012019.1Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học