Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ AnhD0136.8536.536.5Anh ≥ 7.00, Anh nhân 2
2Ngôn ngữ Trung QuốcD0136.2435.535.75Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2
3Xã hội họcD0136.88Văn nhân 2
4Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)D0134.87Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
5Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)D0135.88Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
6MarketingD0137.1137.2537.25Anh ≥ 6.50, Toán nhân 2
7Kinh doanh quốc tếD0136.9837.537.5Anh ≥ 6.50, Toán nhân 2
8Tài chính - Ngân hàngD0135.3435.536.25Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
9Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)D0129.55Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
10Kế toánD0133.433435.75Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
11Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)D0135.14Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
12Quản trị nhân lựcD0135.85Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
13Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)D0127.652828Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2
14LuậtD0136.75Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
15Toán ứng dụngD0132.77Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
16Thống kêD0126.75Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
17Khoa học máy tínhD0136.8Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
18Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuD0133.95Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
19Kỹ thuật phần mềmD0136.44Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
20Kỹ thuật cơ điện tửD0135.77Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
21Kỹ thuật điệnD0134.93Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
22Kỹ thuật điện tử - viễn thôngD0135.31Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
23Quy hoạch vùng và đô thịD0128.93Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
24Kỹ thuật xây dựngD0130Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
25Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngD0125.5Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
26Quản lý xây dựngD0128.51Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
27Công tác xã hộiD0136.04Văn nhân 2
28Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)D0137.35Văn nhân 2
29Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)D0136.78Văn nhân 2
30Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)D0134.923432.75Toán nhân 2
31Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)D0125.92626Toán nhân 2
32Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD0127.5Toán nhân 2
33Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD0128.47Toán nhân 2
34Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD0128.47Toán nhân 2
35Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD0125.9Toán nhân 2
36Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD0125.9Toán nhân 2
37Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD0127.87Toán ≥ 5, Toán nhân 2
38Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD0127.87Toán ≥ 5, Toán nhân 2
39Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD0127.87Toán ≥ 5, Toán nhân 2
40Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD0124Toán ≥ 5, Toán nhân 2
41Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnD0130.493334Anh ≥ 7, Anh nhân 2
42Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnD0130.15Anh ≥ 6, Anh nhân 2
43Xã hội học - Chương trình tiên tiếnD0132.94Văn nhân 2
44Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnD0130.132833Anh ≥ 6, Toán nhân 2
45Marketing - Chương trình tiên tiếnD0133.653435Anh ≥ 6.5, Toán nhân 2
46Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnD013434.535Anh ≥ 6.5, Toán nhân 2
47Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnD0127.531.533.25Anh ≥ 6, Toán nhân 2
48Kế toán - Chương trình tiên tiếnD0127.53031.5Anh ≥ 6, Toán nhân 2
49Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnD0133.58Văn ≥ 6, Văn nhân 2
50Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnD0135.28Văn ≥ 6, Văn nhân 2
51Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnD0129.95Toán ≥ 6.5, Toán nhân 2
52Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnD0129.32Toán ≥ 6.5, Toán nhân 2
53Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnD0129.57Toán ≥ 6, Toán nhân 2
54Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnD0130.85Toán ≥ 6, Toán nhân 2
55Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnD0124Toán ≥ 5, Toán nhân 2
56Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD0128.1831IELTS ≥ 5.0; Anh ≥ 7; Anh hoặc CCTA nhân 2
57Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD0127.528IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2
58Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD0127.7534IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2
59Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD0127.7534IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2
60Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD0125.928IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2
61Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD0125.928IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2
62Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD0127.87IELTS ≥ 5.0; Toán ≥ 5; Toán nhân 2
63Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD0127.87IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
64Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD0127.87IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
65Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD0124IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
66Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)D0126.5IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 6.5; Anh hoặc CCTA nhân 2
67Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)D0125.9IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2
68Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)D0125.9IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2
69Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)D0125.9IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2
70Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)D0125.9IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2
71Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)D0125.9IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2
72Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D0125.9IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2
73Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D0125.9IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2
74Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)D0127.87IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
75Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)D0125IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
76Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D0124.45IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
77Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)D0124IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
78Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01252728Anh ≥ 6.5, Anh nhân 2
79Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01252528Anh nhân 2
80Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD0125.927Toán nhân 2
81Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD012525Toán nhân 2
82Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD0129.69Văn ≥ 6, Văn nhân 2
83Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD0124Toán ≥ 5, Toán nhân 2
84Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD0124Toán ≥ 5, Toán nhân 2
85Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD0124Toán ≥ 5, Toán nhân 2
86Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh HòaD0125.4Văn nhân 2
87Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD0125Toán nhân 2
88Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)D0125.9Toán nhân 2
89Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)D0125.9Toán nhân 2
90Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)D0125.9Toán nhân 2
91Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)D0125.9Toán nhân 2
92Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)D0125.9Toán nhân 2
93Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D0125Toán nhân 2
94Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D0125.9Toán nhân 2
95Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)D0124Toán ≥ 5, Toán nhân 2
96Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)D0125Toán ≥ 5, Toán nhân 2
97Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D0124.45Toán ≥ 5, Toán nhân 2
98Quan hệ quốc tếD01
99Công nghệ tài chínhD01
100Công nghệ sinh họcD01
101Khoa học dữ liệuD01
102Hệ thống thông tinD01
103Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD01
104Kỹ thuật hóa họcD01
105Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)D01
106Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD01
107Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnD01
108Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnD01
109Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD01
110Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)D01
111Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)D01
112Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh HòaD01
113Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01
114Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)D01
115Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)D01