Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 36.85 | 36.5 | 36.5 | Anh ≥ 7.00, Anh nhân 2 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 36.24 | 35.5 | 35.75 | Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 |
| 3 | Xã hội học | D01 | 36.88 | Văn nhân 2 | ||
| 4 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | D01 | 34.87 | Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 | ||
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | D01 | 35.88 | Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 | ||
| 6 | Marketing | D01 | 37.11 | 37.25 | 37.25 | Anh ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 7 | Kinh doanh quốc tế | D01 | 36.98 | 37.5 | 37.5 | Anh ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 35.34 | 35.5 | 36.25 | Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | D01 | 29.55 | Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 | ||
| 10 | Kế toán | D01 | 33.43 | 34 | 35.75 | Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 |
| 11 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | D01 | 35.14 | Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 | ||
| 12 | Quản trị nhân lực | D01 | 35.85 | Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 | ||
| 13 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | D01 | 27.65 | 28 | 28 | Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 |
| 14 | Luật | D01 | 36.75 | Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 | ||
| 15 | Toán ứng dụng | D01 | 32.77 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | ||
| 16 | Thống kê | D01 | 26.75 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | ||
| 17 | Khoa học máy tính | D01 | 36.8 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | ||
| 18 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | D01 | 33.95 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | ||
| 19 | Kỹ thuật phần mềm | D01 | 36.44 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | ||
| 20 | Kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 35.77 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | ||
| 21 | Kỹ thuật điện | D01 | 34.93 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | ||
| 22 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01 | 35.31 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | ||
| 23 | Quy hoạch vùng và đô thị | D01 | 28.93 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | ||
| 24 | Kỹ thuật xây dựng | D01 | 30 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | ||
| 25 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D01 | 25.5 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | ||
| 26 | Quản lý xây dựng | D01 | 28.51 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | ||
| 27 | Công tác xã hội | D01 | 36.04 | Văn nhân 2 | ||
| 28 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | D01 | 37.35 | Văn nhân 2 | ||
| 29 | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | D01 | 36.78 | Văn nhân 2 | ||
| 30 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | D01 | 34.92 | 34 | 32.75 | Toán nhân 2 |
| 31 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | D01 | 25.9 | 26 | 26 | Toán nhân 2 |
| 32 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 27.5 | Toán nhân 2 | ||
| 33 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 28.47 | Toán nhân 2 | ||
| 34 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 28.47 | Toán nhân 2 | ||
| 35 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 25.9 | Toán nhân 2 | ||
| 36 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 25.9 | Toán nhân 2 | ||
| 37 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 27.87 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 | ||
| 38 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 27.87 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 | ||
| 39 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 27.87 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 | ||
| 40 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 24 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 | ||
| 41 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D01 | 30.49 | 33 | 34 | Anh ≥ 7, Anh nhân 2 |
| 42 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D01 | 30.15 | Anh ≥ 6, Anh nhân 2 | ||
| 43 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | D01 | 32.94 | Văn nhân 2 | ||
| 44 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | D01 | 30.13 | 28 | 33 | Anh ≥ 6, Toán nhân 2 |
| 45 | Marketing - Chương trình tiên tiến | D01 | 33.65 | 34 | 35 | Anh ≥ 6.5, Toán nhân 2 |
| 46 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | D01 | 34 | 34.5 | 35 | Anh ≥ 6.5, Toán nhân 2 |
| 47 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | D01 | 27.5 | 31.5 | 33.25 | Anh ≥ 6, Toán nhân 2 |
| 48 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | D01 | 27.5 | 30 | 31.5 | Anh ≥ 6, Toán nhân 2 |
| 49 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D01 | 33.58 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 | ||
| 50 | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D01 | 35.28 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 | ||
| 51 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | D01 | 29.95 | Toán ≥ 6.5, Toán nhân 2 | ||
| 52 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | D01 | 29.32 | Toán ≥ 6.5, Toán nhân 2 | ||
| 53 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | D01 | 29.57 | Toán ≥ 6, Toán nhân 2 | ||
| 54 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | D01 | 30.85 | Toán ≥ 6, Toán nhân 2 | ||
| 55 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | D01 | 24 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 | ||
| 56 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 28.18 | 31 | IELTS ≥ 5.0; Anh ≥ 7; Anh hoặc CCTA nhân 2 | |
| 57 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 27.5 | 28 | IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2 | |
| 58 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 27.75 | 34 | IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2 | |
| 59 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 27.75 | 34 | IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2 | |
| 60 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 25.9 | 28 | IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2 | |
| 61 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 25.9 | 28 | IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2 | |
| 62 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 27.87 | IELTS ≥ 5.0; Toán ≥ 5; Toán nhân 2 | ||
| 63 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 27.87 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2 | ||
| 64 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 27.87 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2 | ||
| 65 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 24 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2 | ||
| 66 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) | D01 | 26.5 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 6.5; Anh hoặc CCTA nhân 2 | ||
| 67 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | D01 | 25.9 | IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2 | ||
| 68 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | D01 | 25.9 | IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2 | ||
| 69 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | D01 | 25.9 | IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2 | ||
| 70 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | D01 | 25.9 | IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2 | ||
| 71 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | 25.9 | IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2 | ||
| 72 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01 | 25.9 | IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2 | ||
| 73 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01 | 25.9 | IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2 | ||
| 74 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | 27.87 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2 | ||
| 75 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | D01 | 25 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2 | ||
| 76 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01 | 24.45 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2 | ||
| 77 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | 24 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2 | ||
| 78 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 25 | 27 | 28 | Anh ≥ 6.5, Anh nhân 2 |
| 79 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 25 | 25 | 28 | Anh nhân 2 |
| 80 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 25.9 | 27 | Toán nhân 2 | |
| 81 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 25 | 25 | Toán nhân 2 | |
| 82 | Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 29.69 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 | ||
| 83 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 24 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 | ||
| 84 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 24 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 | ||
| 85 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 24 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 | ||
| 86 | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 25.4 | Văn nhân 2 | ||
| 87 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 25 | Toán nhân 2 | ||
| 88 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | D01 | 25.9 | Toán nhân 2 | ||
| 89 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | D01 | 25.9 | Toán nhân 2 | ||
| 90 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | D01 | 25.9 | Toán nhân 2 | ||
| 91 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | D01 | 25.9 | Toán nhân 2 | ||
| 92 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | 25.9 | Toán nhân 2 | ||
| 93 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01 | 25 | Toán nhân 2 | ||
| 94 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01 | 25.9 | Toán nhân 2 | ||
| 95 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | 24 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 | ||
| 96 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | D01 | 25 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 | ||
| 97 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01 | 24.45 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 | ||
| 98 | Quan hệ quốc tế | D01 | ||||
| 99 | Công nghệ tài chính | D01 | ||||
| 100 | Công nghệ sinh học | D01 | ||||
| 101 | Khoa học dữ liệu | D01 | ||||
| 102 | Hệ thống thông tin | D01 | ||||
| 103 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | ||||
| 104 | Kỹ thuật hóa học | D01 | ||||
| 105 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | D01 | ||||
| 106 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | ||||
| 107 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | D01 | ||||
| 108 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | D01 | ||||
| 109 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | ||||
| 110 | Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc) | D01 | ||||
| 111 | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | D01 | ||||
| 112 | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | ||||
| 113 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | ||||
| 114 | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | D01 | ||||
| 115 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | ||||