Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ AnhD0130.8433.833.5Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2
2Ngôn ngữ Trung QuốcD0129.932.532.2Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
3Xã hội họcD0131.2632.331.25Văn nhân 2
4Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)D0127.45Toán nhân 2
5Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)D0129.05Toán nhân 2
6MarketingD0131.2434.2534.45Toán nhân 2
7Kinh doanh quốc tếD0131.0133.834.6Toán nhân 2
8Tài chính - Ngân hàngD0128.093332.5Toán nhân 2
9Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)D0128.09Toán nhân 2
10Kế toánD0126.6232.431.6Toán nhân 2
11Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)D0127.73Toán nhân 2
12Quản trị nhân lựcD0129Toán nhân 2
13Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)D0123.32524Toán nhân 2
14LuậtD0131.0533.4531.85Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
15Toán ứng dụngD0126.14Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
16Thống kêD0123.5Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
17Khoa học máy tínhD0130.273333.35Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
18Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuD0126.7831.232.1Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
19Kỹ thuật phần mềmD0129.5833.333.7Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
20Kỹ thuật cơ điện tửD0128.3Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
21Kỹ thuật điệnD0127.36Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
22Kỹ thuật điện tử - viễn thôngD0127.59Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
23Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD0136.19Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
24Quy hoạch vùng và đô thịD0124.33Toán nhân 2
25Kỹ thuật xây dựngD0125.3Toán nhân 2
26Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngD0122.5Toán nhân 2
27Quản lý xây dựngD0124.2Toán nhân 2
28Công tác xã hộiD0129.8629.4528.5Văn nhân 2
29Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)D0132.05Văn nhân 2
30Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)D0131.09Văn nhân 2
31Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)D0127.4831.330.5Toán nhân 2
32Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)D01212222Toán nhân 2
33Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD012327Toán nhân 2
34Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD012428Toán nhân 2
35Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD012428Toán nhân 2
36Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD012126Toán nhân 2
37Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD012124Toán nhân 2
38Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD012428Toán nhân 2
39Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD012428Toán nhân 2
40Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD0124Toán nhân 2
41Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD0120Toán nhân 2
42Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnD0125.6430.330.8Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2
43Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnD0125.48Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
44Xã hội học - Chương trình tiên tiếnD0127.61Văn nhân 2
45Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnD0125.3427.829.9Toán nhân 2
46Marketing - Chương trình tiên tiếnD0126.7531.332.65Toán nhân 2
47Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnD0126.7530.833.15Toán nhân 2
48Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnD012328.730.25Toán nhân 2
49Kế toán - Chương trình tiên tiếnD01232728Toán nhân 2
50Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnD0127.7431.128Văn ≥ 6, Văn nhân 2
51Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnD0128.71Văn ≥ 6, Văn nhân 2
52Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnD0125.230.832.25Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
53Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnD0124.530.931.4Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
54Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnD0125.1Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
55Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnD0124.7Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
56Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnD0125.5Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
57Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnD0120Toán nhân 2
58Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD012425IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2
59Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD01232728IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
60Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD0123.52831.5IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
61Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD0123.52831.5IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
62Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD01212624IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
63Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD01212422IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
64Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD01242831IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
65Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD01242831IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
66Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD0124IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
67Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD0120IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
68Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)D0123IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2
69Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)D01212828IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
70Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)D012128IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
71Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)D0121IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
72Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)D01212828IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
73Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)D01212831.5IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
74Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D01212624IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
75Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D01212422IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
76Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)D01242831IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
77Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)D01222826IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
78Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D0121IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
79Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)D0120IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi
80Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01222424Anh ≥ 5.00, Anh hệ số 2
81Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01202224Toán hệ số 2
82Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01212424Toán hệ số 2
83Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01202222Toán hệ số 2
84Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD0120Toán hệ số 2
85Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD0126.82222Văn hệ số 2
86Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD012022Toán hệ số 2
87Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01202222Toán hệ số 2
88Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD0120Toán hệ số 2
89Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD0122.5Văn hệ số 2
90Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD0120Toán hệ số 2
91Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)D0121Toán nhân 2
92Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)D012128Toán nhân 2
93Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)D0121Toán nhân 2
94Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)D012128Toán nhân 2
95Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)D012128Toán nhân 2
96Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D012126Toán nhân 2
97Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D012124Toán nhân 2
98Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)D0120Toán nhân 2
99Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)D0122Toán nhân 2
100Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D0121Toán nhân 2
101Quan hệ quốc tếD01
102Công nghệ tài chínhD01
103Công nghệ sinh họcD01
104Khoa học dữ liệuD01
105Hệ thống thông tinD01
106Kỹ thuật hóa họcD01
107Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)D01
108Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD01
109Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnD01
110Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnD01
111Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD01
112Ngôn ngữ Anh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)D01
113Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)D01
114Thương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc)D01
115Tài chính - Ngân hàng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01
116Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)D01
117Thương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc)D01
118Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)D01