Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ AnhD0176.7736.8536.5
2Ngôn ngữ Trung QuốcD0172.336.2435.5
3Quan hệ quốc tếD0173.25
4Xã hội họcD0168.736.88
5Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)D016934.87
6Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)D0174.535.88
7MarketingD017637.1137.25
8Kinh doanh quốc tếD0175.736.9837.5
9Tài chính - Ngân hàngD0170.235.3435.5
10Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)D016029.55
11Công nghệ tài chínhD0170.9
12Kế toánD0170.0533.4334
13Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)D0172.235.14
14Quản trị nhân lựcD0172.735.85
15Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)D015527.6528
16LuậtD0166.4536.75
17Công nghệ sinh họcD0155.75
18Khoa học dữ liệuD0165.2
19Toán ứng dụngD0171.932.77
20Thống kêD0159.126.75
21Khoa học máy tínhD0170.836.8
22Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuD0163.633.95
23Kỹ thuật phần mềmD0168.136.44
24Hệ thống thông tinD0168.8
25Kỹ thuật cơ điện tửD0176.8535.77
26Kỹ thuật điệnD0175.234.93
27Kỹ thuật điện tử - viễn thôngD0172.235.31
28Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD0178.94
29Kỹ thuật hóa họcD0170.5
30Quy hoạch vùng và đô thịD0161.128.93
31Kỹ thuật xây dựngD0161.730
32Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngD0151.125.5
33Quản lý xây dựngD0153.128.51
34Công tác xã hộiD0166.836.04
35Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)D0171.737.35
36Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)D0170.9236.78
37Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)D016134.9234
38Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)D015025.926
39Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)D0155
40Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD015227.5
41Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD015228.47
42Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD015228.47
43Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD015225.9
44Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD015225.9
45Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD0152
46Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD015227.87
47Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD015227.87
48Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD015227.87
49Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD015224
50Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnD016630.4933
51Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnD015830.15
52Xã hội học - Chương trình tiên tiếnD0160.832.94
53Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnD015530.1328
54Marketing - Chương trình tiên tiếnD0162.333.6534
55Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnD0167.33434.5
56Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnD015827.531.5
57Kế toán - Chương trình tiên tiếnD015827.530
58Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnD016033.58
59Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnD016035.28
60Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnD0153
61Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnD0159.129.95
62Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnD0159.129.32
63Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnD0162.629.57
64Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnD0167.3530.85
65Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnD0166.5
66Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnD0151.124
67Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD015228.1831
68Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD015227.528
69Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD015227.7534
70Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD015227.7534
71Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD015225.928
72Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD015225.928
73Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD0152
74Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD015227.87
75Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD015227.87
76Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD015227.87
77Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD015224
78Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)D015226.5
79Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)D0152
80Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)D015225.9
81Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)D015225.9
82Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)D015225.9
83Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D015225.9
84Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D015225.9
85Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01522527
86Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01502525
87Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD015025.927
88Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh HòaD0150
89Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01502525
90Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD0150
91Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD015024
92Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD015024
93Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD015024
94Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh HòaD015225.4
95Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD015025
96Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)D015225.9
97Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)D0152
98Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)D015225.9
99Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)D015225.9
100Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)D015225.9
101Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)D015225.9
102Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D015225
103Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D015225.9
104Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)D015224
105Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)D015225
106Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D015224.45
107Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)D0152
108Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)D01
109Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)D0125.9
110Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)D0125.9
111Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)D0127.87
112Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)D0125
113Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D0124.45
114Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)D0124
115Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD0129.69