Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | D01 | 15 | 15 | 18 | |
| 2 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | D01 | 15 | 15 | 18.65 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 15 | 15 | 16.2 | |
| 4 | Ngôn ngữ Pháp | D01 | 15 | 15 | 16.2 | |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 15 | 15 | 16.25 | |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | D01 | 15 | 15 | 16.25 | |
| 7 | Kinh tế | D01 | 15 | 15 | 16.1 | |
| 8 | Quan hệ quốc tế | D01 | 15 | 15 | 17.7 | |
| 9 | Đông phương học | D01 | 15 | 15 | 16.5 | |
| 10 | Trung Quốc học | D01 | 15 | |||
| 11 | Quản trị kinh doanh | D01 | 15 | 15 | 15.05 | |
| 12 | Marketing | D01 | 15 | 15 | 16 | |
| 13 | Kinh doanh thương mại | D01 | 15 | 15 | 15 | |
| 14 | Thương mại điện tử | D01 | 15 | 15 | 16.4 | |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 15 | 15 | 16 | |
| 16 | Công nghệ tài chính | D01 | 15 | 15 | 15.7 | |
| 17 | Kế toán | D01 | 15 | 15 | 16.2 | |
| 18 | Kiểm toán | D01 | 15 | 15 | 16 | |
| 19 | Quản trị nhân lực | D01 | 15 | 16 | 16.25 | |
| 20 | Công nghệ sinh học | D01 | 15 | 15 | ||
| 21 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 15 | 15 | 16.05 | |
| 22 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | D01 | 15 | 15 | 15.35 | |
| 23 | Kỹ thuật môi trường | D01 | 15 | 15 | ||
| 24 | Công nghệ thực phẩm | D01 | 15 | 15 | ||
| 25 | Kỹ thuật xây dựng | D01 | 15 | 15 | ||
| 26 | Điều dưỡng | D01 | 18 | 17 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | D01 | 18 | 18 | ||
| 2 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | D01 | 18 | 18 | ||
| 3 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 4 | Ngôn ngữ Pháp | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 7 | Kinh tế | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 8 | Quan hệ quốc tế | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 9 | Đông phương học | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 10 | Trung Quốc học | D01 | 18 | |||
| 11 | Quản trị kinh doanh | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 12 | Marketing | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 13 | Kinh doanh thương mại | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 14 | Thương mại điện tử | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 16 | Công nghệ tài chính | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 17 | Kế toán | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 18 | Kiểm toán | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 19 | Quản trị nhân lực | D01 | 18 | 18.8 | 18 | |
| 20 | Công nghệ sinh học | D01 | 18 | 18 | ||
| 21 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 22 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 23 | Kỹ thuật môi trường | D01 | 18 | 18 | ||
| 24 | Công nghệ thực phẩm | D01 | 18 | 18 | ||
| 25 | Kỹ thuật xây dựng | D01 | 18 | 18 | ||
| 26 | Điều dưỡng | D01 | 19 | 19.5 | ||