Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Văn Hiến xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Văn Hiến xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D01 - VHU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D01 - VHU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhD011518
2Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhD011518.65
3Ngôn ngữ AnhD011516.224
4Ngôn ngữ PhápD011516.217.25
5Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tếD011516.2523.51
6Ngôn ngữ NhậtD011516.2516
7Văn họcD0116.8516.7516.3
8Kinh tếD011516.116
9Quan hệ quốc tếD011517.7
10Xã hội họcD011515.2516.5
11Đông phương họcD011516.517
12Việt Nam họcD011518.7518
13Truyền thông đa phương tiệnD01151624.03
14Quan hệ công chúngD01151624
15Quản trị kinh doanhD011515.0517
16MarketingD01151623
17Kinh doanh thương mạiD01151515.4
18Thương mại điện tửD011516.423
19Tài chính - Ngân hàngD01151623
20Công nghệ tài chínhD011515.715.75
21Kế toánD011516.223
22Kiểm toánD011516
23Quản trị nhân lựcD011616.25
24LuậtD011516.216.05
25Luật Kinh tếD0115
26Công nghệ sinh họcD0115
27Khoa học máy tínhD011516.316.15
28Mạng máy tính và Truyền thôngD0115
29Công nghệ thông tinD01151623.51
30Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD011516.0523.5
31Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngD011515.3515.15
32Kỹ thuật môi trườngD0115
33Công nghệ thực phẩmD0115
34Kỹ thuật xây dựngD0115
35Điều dưỡngD0117
36Du lịchD011516.2517
37Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD011516.2522.5
38Quản trị khách sạnD011516.1523.5
39Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD0115
40Trung Quốc họcD01

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhD0118
2Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhD0118
3Ngôn ngữ AnhD01181818
D01181818
D01181818
4Ngôn ngữ PhápD01181818
D01181818
D01181818
5Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tếD01181818
D01181818
D01181818
6Ngôn ngữ NhậtD01181818
D01181818
D01181818
7Văn họcD0119.441818
D0119.441818
D0119.441818
8Kinh tếD01181818
D01181818
D01181818
9Quan hệ quốc tếD011818
D011818
D011818
10Xã hội họcD01181818
D01181818
D01181818
11Đông phương họcD01181818
D01181818
D01181818
12Việt Nam họcD01181818
D01181818
D01181818
13Truyền thông đa phương tiệnD01181818
D01181818
D01181818
14Quan hệ công chúngD01181818
D01181818
D01181818
15Quản trị kinh doanhD01181818
D01181818
D01181818
16MarketingD01181818
D01181818
D01181818
17Kinh doanh thương mạiD011818
D011818
D011818
18Thương mại điện tửD01181818
D01181818
D01181818
19Tài chính - Ngân hàngD01181818
D01181818
D01181818
20Công nghệ tài chínhD011818
D011818
D011818
21Kế toánD01181818
D01181818
D01181818
22Kiểm toánD011818
D011818
D011818
23Quản trị nhân lựcD0118.818
D0118.818
D0118.818
24LuậtD01181818
D01181818
D01181818
25Luật Kinh tếD0118
26Công nghệ sinh họcD0118
27Khoa học máy tínhD01181818
D01181818
D01181818
28Mạng máy tính và Truyền thôngD0118
29Công nghệ thông tinD01181818
D01181818
D01181818
30Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD01181818
D01181818
D01181818
31Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngD01181818
D01181818
D01181818
32Kỹ thuật môi trườngD0118
33Công nghệ thực phẩmD0118
34Kỹ thuật xây dựngD0118
35Điều dưỡngD0119.5
36Du lịchD01181818
D01181818
D01181818
37Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01181818
D01181818
D01181818
38Quản trị khách sạnD01181818
D01181818
D01181818
39Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD0118
40Trung Quốc họcD01