Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 18.16 | TTNV<= 15 | ||
| 2 | Quản trị kinh doanh | D01 | 19.75 | 23.52 | 23.56 | TTNV<= 8 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | D01 | 22.51 | 25.86 | 24.59 | TTNV<= 13 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 20.77 | 24.3 | 24.07 | TTNV<=2 |
| 5 | Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) | D01 | 21.28 | 23.18 | 23.95 | TTNV<=3 |
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 25.45 | 27.38 | 25.86 | TTNV<= 11 |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) | D01 | 24.19 | TTNV<=8 | ||
| 8 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) | D01 | 21.49 | 22.04 | 22.75 | TTNV<=8 |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 18.82 | 22.48 | 22.85 | TTNV<=6 |
| 10 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) | D01 | 22 | 25.78 | 25.33 | TTNV<= 15 |
| 11 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | D01 | 21.88 | 25.46 | TTNV<=8 | |