Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | D01 | 24.58 | 26.26 | 25.8 | |
| 2 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | D01 | 22.98 | 25.52 | 24.48 | |
| 3 | Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | D01 | 23.07 | 25.6 | 24.45 | |
| 4 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | D01 | 23.17 | 25.45 | 24.17 | |
| 5 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | D01 | 24.1 | 25.85 | 25.07 | |
| 6 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | D01 | 33.82 | 35.48 | 34.97 | |
| 7 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01 | 34.08 | 35.63 | 35 | |
| 8 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01 | 34.3 | 35.75 | 35.22 | |
| 9 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01 | 34.96 | 35.96 | 35.73 | |
| 10 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01 | 33.64 | 35.73 | 34.49 | |
| 11 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01 | 34.57 | 35.65 | 35.48 | |
| 12 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D01 | 35 | 35 | 35.6 | |
| 13 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01 | 35 | 35.2 | 35.52 | |
| 14 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D01 | 35.73 | 35.57 | 35.17 | |
| 15 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01 | 36.2 | 36.45 | 36.52 | |
| 16 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D01 | 36.5 | 36.13 | 35.47 | |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 35.25 | 35.2 | 35 | |
| 18 | Triết học | D01 | 23.11 | 25.38 | 24.22 | |
| 19 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | D01 | 22.96 | 25.25 | 23.94 | |
| 20 | Kinh tế chính trị | D01 | 24.32 | 25.89 | 25.1 | |
| 21 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01 | 23.18 | 25.18 | 23.81 | |
| 22 | Quản lý nhà nước | D01 | 23.75 | |||
| 23 | Xã hội học | D01 | 24.44 | 25.8 | 25.35 | |
| 24 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 36.5 | 27 | 27.18 | |
| 25 | Truyền thông đại chúng | D01 | 35.74 | 26.8 | 26.65 | |
| 26 | Truyền thông quốc tế | D01 | 36 | 35.9 | 36.06 | |
| 27 | Quản lý công | D01 | 23.5 | 25.61 | 24.25 | |
| 28 | Công tác xã hội | D01 | 24.2 | 25.7 | 25 | |
| 29 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D01 | 33.83 | 26.2 | 25.53 | |
| 30 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D01 | 33.69 | 26.27 | 25.5 | |
| 31 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo | D01 | ||||