Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học viện Báo chí và Tuyên truyền xét tuyển theo tổ hợp D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Học viện Báo chí và Tuyên truyền xét tuyển theo tổ hợp D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh mới nhất 2024

Danh sách các ngành xét tuyển khối D01 - Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

Mã NgànhTên NgànhPhương thức xét tuyểnKhốiĐiểm chuẩn 2024Ghi chú
527Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếĐT THPTD0126.26
ĐT THPT(Toán; Văn; Tin); C03; C14
530Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóaĐT THPTD0125.52
ĐT THPT(Toán; Văn; Tin); C03; C14
531Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triểnĐT THPTD0125.6
ĐT THPT(Toán; Văn; Tin); C03; C14
532Quản lý nhà nướcĐT THPTD0125.88
ĐT THPT(Toán; Văn; Tin); C03; C14
533Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhĐT THPTD0125.45
ĐT THPT(Toán; Văn; Tin); C03; C14
538Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchĐT THPTD0125.85
ĐT THPT(Toán; Văn; Tin); C03; C14
602Báo chí, chuyên ngành Báo inĐT THPTD0135.48
ĐT THPTD66; (Văn; Anh; Tin); D14
604Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhĐT THPTD0135.75
ĐT THPTD66; (Văn; Anh; Tin); D14
605Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhĐT THPTD0135.96
ĐT THPTD66; (Văn; Anh; Tin); D14
606Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhĐT THPTD0135.73
ĐT THPTD66; (Văn; Anh; Tin); D14
607Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửĐT THPTD0135.65
ĐT THPTD66; (Văn; Anh; Tin); D14
610Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiĐT THPTD0135
ĐT THPT(Văn; Anh; Tin); D66; D14
611Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tếĐT THPTD0135.2
ĐT THPT(Văn; Anh; Tin); D66; D14
614Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầuĐT THPTD0135.57
ĐT THPT(Văn; Anh; Tin); D66; D14
615Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpĐT THPTD0136.45
ĐT THPT(Văn; Anh; Tin); D66; D14
616Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketingĐT THPTD0136.13
ĐT THPT(Văn; Anh; Tin); D66; D14
7220201Ngôn ngữ AnhĐT THPTD0135.2
ĐT THPT(Văn; Anh; Tin); D66; D14
7229001Triết họcĐT THPTD0125.38
ĐT THPT(Toán; Văn; Tin); C03; C14
7229008Chủ nghĩa xã hội khoa họcĐT THPTD0125.25
ĐT THPT(Toán; Văn; Tin); C03; C14
7310102Kinh tế chính trịĐT THPTD0125.89
ĐT THPT(Toán; Văn; Tin); C03; C14
7310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcĐT THPTD0125.18
ĐT THPT(Toán; Văn; Tin); C03; C14
7310301Xã hội họcĐT THPTD0125.8
ĐT THPT(Toán; Văn; Tin); C03; C14
7320104Truyền thông đa phương tiệnĐT THPTD0127
ĐT THPT(Văn; Anh; Tin); D66; D14
7320105Truyền thông đại chúngĐT THPTD0126.8
ĐT THPT(Văn; Anh; Tin); D66; D14
7320107Truyền thông quốc tếĐT THPTD0135.9
ĐT THPT(Văn; Anh; Tin); D66; D14
7320110Quảng cáoĐT THPTD0135.58
ĐT THPT(Văn; Anh; Tin); D66; D14
7340403Quản lý côngĐT THPTD0125.61
ĐT THPT(Toán; Văn; Tin); C03; C14
7760101Công tác xã hộiĐT THPTD0125.7
ĐT THPT(Toán; Văn; Tin); C03; C14
801Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnĐT THPTD0126.2
ĐT THPTD66; (Văn; Anh; Tin); D14
802Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửĐT THPTD0126.27
ĐT THPTD66; (Văn; Anh; Tin); D14
Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế

Mã ngành: 527

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 26.26

Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế

Mã ngành: 527

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Toán; Văn; Tin); C03; C14

Điểm chuẩn 2024:

Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa

Mã ngành: 530

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 25.52

Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa

Mã ngành: 530

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Toán; Văn; Tin); C03; C14

Điểm chuẩn 2024:

Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển

Mã ngành: 531

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 25.6

Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển

Mã ngành: 531

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Toán; Văn; Tin); C03; C14

Điểm chuẩn 2024:

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 532

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 25.88

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 532

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Toán; Văn; Tin); C03; C14

Điểm chuẩn 2024:

Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh

Mã ngành: 533

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 25.45

Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh

Mã ngành: 533

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Toán; Văn; Tin); C03; C14

Điểm chuẩn 2024:

Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách

Mã ngành: 538

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 25.85

Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách

Mã ngành: 538

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Toán; Văn; Tin); C03; C14

Điểm chuẩn 2024:

Báo chí, chuyên ngành Báo in

Mã ngành: 602

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 35.48

Báo chí, chuyên ngành Báo in

Mã ngành: 602

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D66; (Văn; Anh; Tin); D14

Điểm chuẩn 2024:

Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh

Mã ngành: 604

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 35.75

Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh

Mã ngành: 604

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D66; (Văn; Anh; Tin); D14

Điểm chuẩn 2024:

Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình

Mã ngành: 605

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 35.96

Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình

Mã ngành: 605

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D66; (Văn; Anh; Tin); D14

Điểm chuẩn 2024:

Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình

Mã ngành: 606

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 35.73

Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình

Mã ngành: 606

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D66; (Văn; Anh; Tin); D14

Điểm chuẩn 2024:

Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử

Mã ngành: 607

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 35.65

Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử

Mã ngành: 607

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D66; (Văn; Anh; Tin); D14

Điểm chuẩn 2024:

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

Mã ngành: 610

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 35

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

Mã ngành: 610

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Văn; Anh; Tin); D66; D14

Điểm chuẩn 2024:

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế

Mã ngành: 611

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 35.2

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế

Mã ngành: 611

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Văn; Anh; Tin); D66; D14

Điểm chuẩn 2024:

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu

Mã ngành: 614

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 35.57

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu

Mã ngành: 614

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Văn; Anh; Tin); D66; D14

Điểm chuẩn 2024:

Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

Mã ngành: 615

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 36.45

Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

Mã ngành: 615

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Văn; Anh; Tin); D66; D14

Điểm chuẩn 2024:

Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing

Mã ngành: 616

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 36.13

Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing

Mã ngành: 616

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Văn; Anh; Tin); D66; D14

Điểm chuẩn 2024:

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 35.2

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Văn; Anh; Tin); D66; D14

Điểm chuẩn 2024:

Triết học

Mã ngành: 7229001

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 25.38

Triết học

Mã ngành: 7229001

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Toán; Văn; Tin); C03; C14

Điểm chuẩn 2024:

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Mã ngành: 7229008

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 25.25

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Mã ngành: 7229008

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Toán; Văn; Tin); C03; C14

Điểm chuẩn 2024:

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 25.89

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Toán; Văn; Tin); C03; C14

Điểm chuẩn 2024:

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 7310202

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 25.18

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 7310202

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Toán; Văn; Tin); C03; C14

Điểm chuẩn 2024:

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 25.8

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Toán; Văn; Tin); C03; C14

Điểm chuẩn 2024:

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 27

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Văn; Anh; Tin); D66; D14

Điểm chuẩn 2024:

Truyền thông đại chúng

Mã ngành: 7320105

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 26.8

Truyền thông đại chúng

Mã ngành: 7320105

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Văn; Anh; Tin); D66; D14

Điểm chuẩn 2024:

Truyền thông quốc tế

Mã ngành: 7320107

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 35.9

Truyền thông quốc tế

Mã ngành: 7320107

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Văn; Anh; Tin); D66; D14

Điểm chuẩn 2024:

Quảng cáo

Mã ngành: 7320110

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 35.58

Quảng cáo

Mã ngành: 7320110

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Văn; Anh; Tin); D66; D14

Điểm chuẩn 2024:

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 25.61

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Toán; Văn; Tin); C03; C14

Điểm chuẩn 2024:

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 25.7

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: (Toán; Văn; Tin); C03; C14

Điểm chuẩn 2024:

Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản

Mã ngành: 801

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 26.2

Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản

Mã ngành: 801

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D66; (Văn; Anh; Tin); D14

Điểm chuẩn 2024:

Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử

Mã ngành: 802

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D01

Điểm chuẩn 2024: 26.27

Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử

Mã ngành: 802

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: D66; (Văn; Anh; Tin); D14

Điểm chuẩn 2024: