Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học | D01 | 23.7 | |||
| 2 | Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học | D01 | 23.7 | |||
| 3 | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá | D01 | 23.35 | |||
| 4 | Quản lý văn hóa | D01 | 23.35 | 23.55 | 24.3 | |
| 5 | Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế | D01 | 23.35 | |||
| 6 | Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) | D01 | 15.5 | |||
| 7 | Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng) | D01 | 16 | 16 | 16 | |
| 8 | Kinh tế (Cơ sở HCM) | D01 | 17.25 | |||
| 9 | Kinh tế | D01 | 23.35 | 23.5 | 24.6 | |
| 10 | Chính trị học | D01 | 22.7 | 23.35 | 24.05 | |
| 11 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) | D01 | 22.65 | |||
| 12 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01 | 23.6 | 23.85 | 24.9 | |
| 13 | Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước | D01 | 22.95 | |||
| 14 | Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước | D01 | 22.95 | |||
| 15 | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) | D01 | 16 | |||
| 16 | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) | D01 | 20 | 16 | 22 | |
| 17 | Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh | D01 | 20 | |||
| 18 | Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM) | D01 | 22.9 | |||
| 19 | Quản lý nhà nước | D01 | 22.95 | 23.75 | 24.4 | |
| 20 | Thông tin - thư viện | D01 | 21.7 | 22.35 | 23.6 | |
| 21 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | D01 | 20.3 | |||
| 22 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D01 | 22.7 | |||
| 23 | Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | D01 | 20.3 | |||
| 24 | Lưu trữ học | D01 | 22.7 | 23 | 23.25 | |
| 25 | Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk) | D01 | 15.5 | |||
| 26 | Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng) | D01 | 20 | 18 | 22.5 | |
| 27 | Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM) | D01 | 22.7 | |||
| 28 | Quản trị nhân lực | D01 | 24.1 | 24.2 | 24.8 | |
| 29 | Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) | D01 | 17 | 16 | 20.5 | |
| 30 | Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM) | D01 | 21.6 | |||
| 31 | Quản trị văn phòng | D01 | 23.5 | 24.05 | 25.1 | |
| 32 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | D01 | 21 | |||
| 33 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | D01 | 23.9 | |||
| 34 | Luật (Cơ sở Đắk Lắk) | D01 | 20 | |||
| 35 | Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | D01 | 21 | 21 | 22.45 | |
| 36 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM) | D01 | 22.9 | |||
| 37 | Luật | D01 | 23.9 | 24.2 | 24.8 | |
| 38 | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | D01 | 21.05 | |||
| 39 | Hệ thống thông tin | D01 | 21.05 | 19.75 | 23.9 | |
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) | D01 | 17 | 16 | ||
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 22.9 | 24.4 | 25.2 | |