Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | D01 | ||||
| 2 | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | D01 | ||||
| 3 | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | D01 | ||||
| 4 | Quản lý văn hóa | D01 | ||||
| 5 | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | D01 | ||||
| 6 | Kinh tế | D01 | ||||
| 7 | Kinh tế | D01 | ||||
| 8 | Kinh tế | D01 | ||||
| 9 | Kinh tế | D01 | ||||
| 10 | Chính trị học | D01 | ||||
| 11 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01 | ||||
| 12 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01 | ||||
| 13 | Chuyên ngành Quản trị tổ chức | D01 | ||||
| 14 | Chuyên ngành Quản trị địa phương | D01 | ||||
| 15 | Quản lý nhà nước | D01 | ||||
| 16 | Quản lý nhà nước | D01 | ||||
| 17 | Quản lý nhà nước | D01 | ||||
| 18 | Quản lý nhà nước | D01 | ||||
| 19 | Quản lý nhà nước | D01 | ||||
| 20 | Thông tin - thư viện | D01 | ||||
| 21 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D01 | ||||
| 22 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D01 | ||||
| 23 | Lưu trữ học | D01 | ||||
| 24 | Lưu trữ học | D01 | ||||
| 25 | Quản trị nhân lực | D01 | ||||
| 26 | Quản trị nhân lực | D01 | ||||
| 27 | Quản trị nhân lực | D01 | ||||
| 28 | Quản trị nhân lực | D01 | ||||
| 29 | Quản trị văn phòng | D01 | ||||
| 30 | Quản trị văn phòng | D01 | ||||
| 31 | Quản trị văn phòng | D01 | ||||
| 32 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | D01 | ||||
| 33 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | D01 | ||||
| 34 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | D01 | ||||
| 35 | Luật | D01 | ||||
| 36 | Luật | D01 | ||||
| 37 | Luật | D01 | ||||
| 38 | Luật | D01 | ||||
| 39 | Hệ thống thông tin | D01 | ||||
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | ||||
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Hệ thống thông tin | D01 | 19.75 | 27.25 | ||
| 2 | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | D01 | ||||
| 3 | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | D01 | ||||
| 4 | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | D01 | ||||
| 5 | Quản lý văn hóa | D01 | ||||
| 6 | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | D01 | ||||
| 7 | Kinh tế | D01 | ||||
| 8 | Kinh tế | D01 | ||||
| 9 | Kinh tế | D01 | ||||
| 10 | Kinh tế | D01 | ||||
| 11 | Chính trị học | D01 | ||||
| 12 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01 | ||||
| 13 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01 | ||||
| 14 | Chuyên ngành Quản trị tổ chức | D01 | ||||
| 15 | Chuyên ngành Quản trị địa phương | D01 | ||||
| 16 | Quản lý nhà nước | D01 | ||||
| 17 | Quản lý nhà nước | D01 | ||||
| 18 | Quản lý nhà nước | D01 | ||||
| 19 | Quản lý nhà nước | D01 | ||||
| 20 | Quản lý nhà nước | D01 | ||||
| 21 | Thông tin - thư viện | D01 | ||||
| 22 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D01 | ||||
| 23 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D01 | ||||
| 24 | Lưu trữ học | D01 | ||||
| 25 | Lưu trữ học | D01 | ||||
| 26 | Quản trị nhân lực | D01 | ||||
| 27 | Quản trị nhân lực | D01 | ||||
| 28 | Quản trị nhân lực | D01 | ||||
| 29 | Quản trị nhân lực | D01 | ||||
| 30 | Quản trị văn phòng | D01 | ||||
| 31 | Quản trị văn phòng | D01 | ||||
| 32 | Quản trị văn phòng | D01 | ||||
| 33 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | D01 | ||||
| 34 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | D01 | ||||
| 35 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | D01 | ||||
| 36 | Luật | D01 | ||||
| 37 | Luật | D01 | ||||
| 38 | Luật | D01 | ||||
| 39 | Luật | D01 | ||||
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | ||||
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | ||||