Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | D01 | 23.9 | |||
| 2 | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | D01 | 23.9 | |||
| 3 | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | D01 | 23.55 | |||
| 4 | Quản lý văn hóa | D01 | 23.55 | 24.3 | ||
| 5 | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | D01 | 23.5 | |||
| 6 | Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng) | D01 | 16 | 16 | ||
| 7 | Kinh tế | D01 | 23.5 | 24.6 | ||
| 8 | Chính trị học | D01 | 23.35 | 24.05 | ||
| 9 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01 | 23.85 | 24.9 | ||
| 10 | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) | D01 | 16 | 22 | ||
| 11 | Quản lý nhà nước | D01 | 23.75 | 24.4 | ||
| 12 | Thông tin - thư viện | D01 | 22.35 | 23.6 | ||
| 13 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D01 | 23 | |||
| 14 | Lưu trữ học | D01 | 23 | 23.25 | ||
| 15 | Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng) | D01 | 18 | 22.5 | ||
| 16 | Quản trị nhân lực | D01 | 24.2 | 24.8 | ||
| 17 | Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) | D01 | 16 | 20.5 | ||
| 18 | Quản trị văn phòng | D01 | 24.05 | 25.1 | ||
| 19 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | D01 | 21 | |||
| 20 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | D01 | 24.2 | |||
| 21 | Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | D01 | 21 | 22.45 | ||
| 22 | Luật | D01 | 24.2 | 24.8 | ||
| 23 | Hệ thống thông tin | D01 | 19.75 | 23.9 | ||
| 24 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) | D01 | 16 | |||
| 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 24.4 | 25.2 | ||
| 26 | Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) | D01 | ||||
| 27 | Kinh tế (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 28 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 29 | Chuyên ngành Quản trị tổ chức | D01 | ||||
| 30 | Chuyên ngành Quản trị địa phương | D01 | ||||
| 31 | Quản lý nhà nước | D01 | ||||
| 32 | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) | D01 | ||||
| 33 | Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 34 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 35 | Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 36 | Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk) | D01 | ||||
| 37 | Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 38 | Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 39 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 40 | Luật (Cơ sở Đắk Lắk) | D01 | ||||
| 41 | Luật (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | D01 | 23.9 | |||
| 2 | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | D01 | 23.9 | |||
| 3 | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | D01 | 23.55 | |||
| 4 | Quản lý văn hóa | D01 | 23.55 | 26 | ||
| 5 | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | D01 | 23.5 | |||
| 6 | Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng) | D01 | 16 | 18 | ||
| 7 | Kinh tế | D01 | 23.5 | 28.25 | ||
| 8 | Chính trị học | D01 | 23.35 | 25.5 | ||
| 9 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01 | 23.85 | 26.5 | ||
| 10 | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) | D01 | 16 | 18 | ||
| 11 | Quản lý nhà nước | D01 | 23.75 | 27 | ||
| 12 | Thông tin - thư viện | D01 | 22.35 | 25.5 | ||
| 13 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D01 | 23 | |||
| 14 | Lưu trữ học | D01 | 23 | 25 | ||
| 15 | Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng) | D01 | 18 | 18 | ||
| 16 | Quản trị nhân lực | D01 | 24.2 | 28.25 | ||
| 17 | Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) | D01 | 16 | 18 | ||
| 18 | Quản trị văn phòng | D01 | 24.05 | 27.5 | ||
| 19 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | D01 | 21 | |||
| 20 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | D01 | 24.2 | |||
| 21 | Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | D01 | 21 | 20 | ||
| 22 | Luật | D01 | 24.2 | 28.25 | ||
| 23 | Hệ thống thông tin | D01 | 19.75 | 27.25 | ||
| 24 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) | D01 | 16 | |||
| 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 24.4 | 27 | ||
| 26 | Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) | D01 | ||||
| 27 | Kinh tế (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 28 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 29 | Chuyên ngành Quản trị tổ chức | D01 | ||||
| 30 | Chuyên ngành Quản trị địa phương | D01 | ||||
| 31 | Quản lý nhà nước | D01 | ||||
| 32 | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) | D01 | ||||
| 33 | Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 34 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 35 | Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 36 | Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk) | D01 | ||||
| 37 | Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 38 | Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 39 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 40 | Luật (Cơ sở Đắk Lắk) | D01 | ||||
| 41 | Luật (Cơ sở HCM) | D01 | ||||