Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Chính Sách và Phát Triển xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Học Viện Chính Sách và Phát Triển xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D01 - APD - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D01 - APD - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanhD0120.5230.0233.05
2Kinh tế nguồn nhân lựcD0120.5222.0224.83
3Kinh tếD0117
4Kinh tế đầu tưD0119.3
5Kinh tế phát triểnD0121.3322.3625.43
6Kinh tế quốc tếD0121.82225.01
7Kinh tế đối ngoại chất lượng caoD0121.7728.6132.85
8Kinh tế và kinh doanh sốD0123.2423.3525.43
9Quản lý côngD0119.2524.3925.57
10Quản trị kinh doanhD0120.5722.324.68
11Quản trị kinh doanh chất lượng caoD0119.9228.9133.33
12Quản trị dịch vụ cao cấpD0119
13Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh)D0117
14Quản trị kinh doanhD0117
15Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh)D0117
16MarketingD011928.66
17Tài chính - Ngân hàngD0120.9826.54
18Tài chính chất lượng caoD0120.929.933.3
19Tài chính - Ngân hàngD0117
20Kế toánD0123.9323.2325.84
21Kế toán (Định hướng ACCA)D0122.91
22Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh)D0117
23Kiểm toánD0122.06
24Luật Kinh tếD0121.2327.43
25Khoa học dữ liệuD0119.43

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kinh tếD0120
2Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh)D0120
3Quản trị kinh doanhD0120
4Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh)D0120
5Tài chính - Ngân hàngD0120
6Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh)D0120