Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | D01 | 20 | 20 | 19 | |
| 2 | Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian | D01 | 21 | 19.5 | 19 | |
| 3 | Digital Marketing; Công nghệ marketing | D01 | 24.5 | |||
| 4 | Thương mại quốc tế | D01 | 23 | 22 | ||
| 5 | Quản trị nhân lực | D01 | 21.5 | 20 | 19 | |
| 6 | Quản lý và khai thác cảng hàng không | D01 | 20 | |||
| 7 | Xây dựng và phát triển cảng hàng không | D01 | 18 | |||
| 8 | Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | D01 | 18 | |||
| 9 | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | D01 | 20 | |||
| 10 | Điện tử động cơ hàng không | D01 | 20 | |||
| 11 | Thiết bị hàng không và Robotics | D01 | 18 | |||
| 12 | Kỹ thuật hàng không | D01 | 24.5 | |||
| 13 | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | D01 | 24 | |||
| 14 | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | D01 | 20 | |||
| 15 | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | D01 | 23.5 | |||
| 16 | Quản trị nhà hàng khách sạn | D01 | 22 | |||
| 17 | Quản trị lữ hành | D01 | 22 | 22 | ||
| 18 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | D01 | 25 | 25.5 | 24.2 | |
| 19 | Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | D01 | 27 | 26 | ||
| 20 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 23.5 | 19 | ||
| 21 | Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) | D01 | 22 | 20 | ||
| 22 | Kinh tế hàng không | D01 | 23 | 22 | ||
| 23 | Ngôn ngữ Trung Quốc* | D01 | ||||
| 24 | Ngôn ngữ Hàn Quốc* | D01 | ||||
| 25 | Kinh tế số* | D01 | ||||
| 26 | Công nghệ tài chính* | D01 | ||||
| 27 | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | D01 | ||||
| 28 | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | D01 | ||||
| 29 | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | D01 | ||||
| 30 | Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) | D01 | ||||
| 31 | Kiến trúc cảnh quan* | D01 | ||||
| 32 | Quản trị ẩm thực* | D01 | ||||
| 33 | Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | D01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | D01 | 23.88 | 20 | 21 | |
| D01 | 23.88 | 20 | 25 | |||
| 2 | Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian | D01 | 24.81 | 20 | 21 | |
| D01 | 24.81 | 20 | 24.5 | |||
| 3 | Digital Marketing; Công nghệ marketing | D01 | 27.16 | |||
| 4 | Thương mại quốc tế | D01 | 26.31 | 20 | ||
| 5 | Quản trị nhân lực | D01 | 25.28 | 20 | 21 | |
| D01 | 25.28 | 20 | 24.5 | |||
| 6 | Quản lý và khai thác cảng hàng không | D01 | 23.88 | |||
| 7 | Xây dựng và phát triển cảng hàng không | D01 | 22 | |||
| 8 | Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | D01 | 22 | |||
| 9 | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | D01 | 23.88 | |||
| 10 | Điện tử động cơ hàng không | D01 | 23.88 | |||
| 11 | Thiết bị hàng không và Robotics | D01 | 22 | |||
| 12 | Kỹ thuật hàng không | D01 | 27.16 | |||
| 13 | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | D01 | 26.88 | |||
| 14 | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | D01 | 23.88 | |||
| 15 | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | D01 | 26.59 | |||
| 16 | Quản trị nhà hàng khách sạn | D01 | 25.75 | |||
| 17 | Quản trị lữ hành | D01 | 25.75 | 20 | ||
| 18 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | D01 | 27.44 | 27 | 21 | |
| D01 | 27.44 | 27 | 27 | |||
| D01 | 27.44 | 27 | 25.5 | |||
| D01 | 27.44 | 27 | 28 | |||
| 19 | Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | D01 | 28.5 | 27 | ||
| 20 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 26.59 | |||
| 21 | Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) | D01 | 25.75 | 20 | ||
| 22 | Kinh tế hàng không | D01 | 26.31 | 20 | ||
| 23 | Ngôn ngữ Trung Quốc* | D01 | ||||
| 24 | Ngôn ngữ Hàn Quốc* | D01 | ||||
| 25 | Kinh tế số* | D01 | ||||
| 26 | Công nghệ tài chính* | D01 | ||||
| 27 | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | D01 | ||||
| 28 | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | D01 | ||||
| 29 | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | D01 | ||||
| 30 | Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) | D01 | ||||
| 31 | Kiến trúc cảnh quan* | D01 | ||||
| 32 | Quản trị ẩm thực* | D01 | ||||
| 33 | Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | D01 | ||||