Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | D01 | 23.25 | 24.0267 | 23 | |
| 2 | Kinh tế (Chất lượng cao) | D01 | 18 | |||
| 3 | Kinh tế số | D01 | 23.25 | 23.2 | 19 | |
| 4 | Giới và Phát triển | D01 | 22.85 | 22.4267 | 15.5 | |
| 5 | Tâm lý học | D01 | 24.6 | 24.17 | 24.5 | |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 26.1 | 25.12 | 26 | |
| 7 | Truyền thông xã hội | D01 | 25.1 | |||
| 8 | Quản trị kinh doanh | D01 | 24.52 | 23.93 | 24 | |
| 9 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | D01 | 18 | |||
| 10 | Marketing | D01 | 24.85 | 24.9333 | ||
| 11 | Luật | D01 | 24 | 23.68 | 24.25 | |
| 12 | Luật kinh tế | D01 | 23.5 | 23.83 | 24.5 | |
| 13 | Công nghệ thông tin | D01 | 21.8 | 20.68 | 20.5 | |
| 14 | Thiết kế và phát triển game | D01 | 17.85 | |||
| 15 | Công tác xã hội | D01 | 25 | 24.17 | 22.25 | |
| 16 | Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | D01 | 21.25 | |||
| 17 | Công tác xã hội | D01 | 23.35 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 25.17 | 24.41 | 25.25 | |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 23.15 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | D01 | 23.25 | 25.52 | 21 | |
| 2 | Kinh tế (Chất lượng cao) | D01 | 18 | |||
| 3 | Kinh tế số | D01 | 23.25 | 24.9 | ||
| 4 | Giới và Phát triển | D01 | 22.85 | 24.32 | 19 | |
| 5 | Tâm lý học | D01 | 24.6 | 25.63 | 22 | |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 26.1 | 26.34 | 25.5 | |
| 7 | Truyền thông xã hội | D01 | 25.1 | |||
| 8 | Quản trị kinh doanh | D01 | 24.52 | 25.45 | 23 | |
| 9 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | D01 | 18 | |||
| 10 | Marketing | D01 | 24.85 | 26.2 | ||
| 11 | Luật | D01 | 24 | 25.26 | 22 | |
| 12 | Luật kinh tế | D01 | 23.5 | 25.37 | 22 | |
| 13 | Công nghệ thông tin | D01 | 21.8 | 23.01 | 20 | |
| 14 | Thiết kế và phát triển game | D01 | 17.85 | |||
| 15 | Công tác xã hội | D01 | 25 | 25.63 | 20 | |
| 16 | Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | D01 | 21.25 | |||
| 17 | Công tác xã hội | D01 | 23.35 | 20 | Đào tạo tại TP.HCM | |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 25.17 | 25.81 | ||
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 23.15 | 20 | Đào tạo tại TP.HCM | |