Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | D01 | 24.0267 | 23 | 22 | |
| 2 | Kinh tế số | D01 | 23.2 | 19 | ||
| 3 | Giới và Phát triển | D01 | 22.4267 | 15.5 | 15 | |
| 4 | Tâm lý học | D01 | 24.17 | 24.5 | 21.25 | |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 25.12 | 26 | 24.75 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh | D01 | 23.93 | 24 | 23 | |
| 7 | Marketing | D01 | 24.9333 | |||
| 8 | Luật | D01 | 23.68 | 24.25 | 21.5 | |
| 9 | Luật kinh tế | D01 | 23.83 | 24.5 | 21 | |
| 10 | Công nghệ thông tin | D01 | 20.68 | 20.5 | 18.5 | |
| 11 | Công tác xã hội | D01 | 24.17 | 22.25 | 16.25 | |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 24.41 | 25.25 | 23.25 | |
| 13 | Chương trình đào tạo Kinh tế bằng tiếng Anh (thuộc ngành Kinh tế) | D01 | ||||
| 14 | Chương trình Truyền thông xã hội (thuộc ngành Truyền thông đa phương tiện) | D01 | ||||
| 15 | Chương trình đào tạo Quản trị kinh doanh bằng tiếng Anh (thuộc ngành Quản trị kinh doanh) | D01 | 24 | |||
| 16 | Chương trình Thiết kế và phát triển Games (thuộc ngành Công nghệ thông tin) | D01 | ||||
| 17 | Chương trình Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội (thuộc ngành Công tác xã hội) | D01 | ||||
| 18 | Công tác xã hội (Dự kiến đào tạo tại TPHCM) | D01 | 15 | |||
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Dự kiến đào tạo tại TPHCM) | D01 | 16 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | D01 | 25.52 | 21 | 21 | |
| 2 | Kinh tế số | D01 | 24.9 | |||
| 3 | Giới và Phát triển | D01 | 24.32 | 19 | 18 | |
| 4 | Tâm lý học | D01 | 25.63 | 22 | 22 | |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 26.34 | 25.5 | 25 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh | D01 | 25.45 | 23 | 22 | |
| 7 | Marketing | D01 | 26.2 | |||
| 8 | Luật | D01 | 25.26 | 22 | 21.5 | |
| 9 | Luật kinh tế | D01 | 25.37 | 22 | 21.5 | |
| 10 | Công nghệ thông tin | D01 | 23.01 | 20 | ||
| 11 | Công tác xã hội | D01 | 25.63 | 20 | 18 | |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 25.81 | 22 | ||
| D01 | 25.81 | 18 | ||||
| 13 | Chương trình đào tạo Kinh tế bằng tiếng Anh (thuộc ngành Kinh tế) | D01 | ||||
| 14 | Chương trình Truyền thông xã hội (thuộc ngành Truyền thông đa phương tiện) | D01 | ||||
| 15 | Chương trình đào tạo Quản trị kinh doanh bằng tiếng Anh (thuộc ngành Quản trị kinh doanh) | D01 | ||||
| 16 | Chương trình Thiết kế và phát triển Games (thuộc ngành Công nghệ thông tin) | D01 | ||||
| 17 | Chương trình Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội (thuộc ngành Công tác xã hội) | D01 | ||||
| 18 | Công tác xã hội (Dự kiến đào tạo tại TPHCM) | D01 | 20 | |||
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Dự kiến đào tạo tại TPHCM) | D01 | 20 | |||