Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Tài chính xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Học Viện Tài chính xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D01 - AOF - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D01 - AOF - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)D0121
2Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)D0121.336.15
3Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)D012135.36
4Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)D012135.4
5Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)D0121
6Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *)D0125.4726.3825.94
7Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)D0121
8Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)D0121.5
9Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)D0121
10Kế toán công (Theo định hướng ACCA)D0121.5
11Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)D0122.58
12Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)D0124.9826.2226.17
13Tin học tài chính kế toánD0125.0726.0325.94
14Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *)D0124.134.7334.4
15Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *)D0125.4326.1325.85
16Quản lý tài chính côngD0122.55
17Tài chính bảo hiểmD0122.56
18Thẩm định giá và kinh doanh bất động sảnD0121.51
19Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)D0121
20Kiểm toánD0126.6
21Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)D0121.5
22MarketingD0126.23
23Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)D0123.44
24Kinh tế đầu tưD0125.56
25Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)D0122.82
26Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toánD0124.97
27Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *)D0125.52
28Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)D0124.89
29Kinh tế chính trị - Tài chínhD0124.92
30Luật kinh doanhD0125.12
31Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *)D0124.57
32Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) *D01
33Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *)D01
34Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) *D01
35Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)D01
36Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)D01
37Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)D01
38Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) (CS HCM)D01
39Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) (CS HCM)D01
40Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) (CS HCM)D01
41Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) (CS HCM)D0134.35
42Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) (CS HCM)D0135.7
43Tài chính – Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng) (CS Hưng Yên)D01
44Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công) (CS Hưng Yên)D01
45Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) (CS Hưng Yên)D01
46Công nghệ thương mại điện tử (CS Hưng Yên)D01
47Quản lý kinh tế (CS Hưng Yên)D01
48Kiểm toán (CS Hưng Yên)D01
49Marketing (CS Hưng Yên)D01
50Thương mại quốc tế (CS Hưng Yên)D01

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)D01
2Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)D01