Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Tiếng Anh tài chính kế toán | D01 | 24.1 | 34.73 | 34.4 | |
| 2 | Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | D01 | 25.43 | 26.13 | 25.85 | |
| 3 | Kinh tế chính trị - tài chính | D01 | 24.92 | |||
| 4 | Kinh tế đầu tư | D01 | 25.56 | |||
| 5 | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | D01 | 22.82 | |||
| 6 | Toán tài chính | D01 | 24.57 | |||
| 7 | Quản trị doanh nghiệp, Quản trị kinh doanh du lịch | D01 | 24.98 | 26.22 | 26.17 | |
| 8 | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | D01 | 22.58 | |||
| 9 | Marketing | D01 | 26.23 | |||
| 10 | Digital Marketing (theo định hướng ICDL) | D01 | 23.44 | |||
| 11 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | D01 | 21.51 | |||
| 12 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | D01 | 21 | |||
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | D01 | 24.89 | |||
| 14 | Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tê) | D01 | 25.47 | 26.38 | 25.94 | |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | D01 | 26.31 | 26.85 | 26.04 | |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | D01 | 25.4 | 26.22 | 25.8 | |
| 17 | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | D01 | 21 | |||
| 18 | Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA) | D01 | 21.3 | 36.15 | ||
| 19 | Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW CFAB) | D01 | 21 | 35.36 | ||
| 20 | Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) | D01 | 21 | 35.4 | ||
| 21 | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | D01 | 21 | |||
| 22 | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | D01 | 21 | |||
| 23 | Tài chính bảo hiểm | D01 | 22.56 | |||
| 24 | Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) | D01 | 21.5 | |||
| 25 | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | D01 | 21 | |||
| 26 | Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | D01 | 21.5 | |||
| 27 | Kiểm toán | D01 | 26.6 | |||
| 28 | Kiểm toán (theo định hướng ICAEW CFAB) | D01 | 21.5 | |||
| 29 | Quản lý tài chính công | D01 | 22.55 | |||
| 30 | Tin học tài chính kế toán | D01 | 25.07 | 26.03 | 25.94 | |
| 31 | Luật kinh doanh | D01 | 25.12 | |||
| 32 | Khoa học dữ liệu trong tài chính | D01 | 25.52 | |||
| 33 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | D01 | 24.97 | |||
| 34 | Digital Marketing (theo định hướng ICDL), phân hiệu TP. HCM | D01 | 35.31 | |||
| 35 | Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tê) | D01 | ||||
| 36 | Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | D01 | ||||
| 37 | Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | D01 | ||||
| 38 | Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) | D01 | ||||
| 39 | Bảo hiểm - Ngân hàng -Tài chính (Chương trình liên kết đào tạo với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp) | D01 | ||||
| 40 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | D01 | ||||
| 41 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | D01 | ||||
| 42 | Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA), phân hiệu TP. HCM | D01 | 34.35 | |||
| 43 | Kiểm toán | D01 | ||||
| 44 | Kiểm toán (theo định hướng ICAEW CFAB), phân hiệu TP. HCM | D01 | 35.7 | |||
| 45 | Tin học tài chính kế toán | D01 | ||||
| 46 | Khoa học dữ liệu trong tài chính | D01 | ||||
| 47 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | D01 | ||||