Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Thú y | D01 | 20.3 | 20.5 | 19 | |
| 2 | Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản | D01 | 16 | 17 | 17 | |
| 3 | Nông nghiệp và cảnh quan | D01 | 16 | 17 | 17 | |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | D01 | 20.3 | 21 | 18 | |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí | D01 | 21.5 | 21.5 | 18 | |
| 6 | Kỹ thuật điện; Điện từ và Tự động hoá | D01 | 22 | 22 | 22.5 | |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 21 | 21 | 25.25 | |
| 8 | Kế toán; Quản trị kinh doanh và Thương mại | D01 | 17 | 17 | 18 | |
| 9 | Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | D01 | 19 | 20.5 | 18 | |
| 10 | Công nghệ thực phẩm và Chế biến | D01 | 20.3 | 21 | 19 | |
| 11 | Kinh tế và Quản lý | D01 | 16.5 | 17 | 18 | |
| 12 | Xã hội học | D01 | 16 | 22 | 18 | |
| 13 | Luật | D01 | 20 | 23.3 | 24.75 | |
| 14 | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | D01 | 17 | 19.6 | 19 | |
| 15 | Quản lý đất đai; Bất động sản và Môi trường | D01 | 16 | 18.3 | 16.5 | |
| 16 | Khoa học môi trường | D01 | 16 | 21 | 17 | |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 17 | 21.2 | 18 | |
| 18 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 22.6 | |||
| 19 | Sư phạm công nghệ | D01 | 24.41 | 24.1 | 22.25 | |
| 20 | Du lịch | D01 | 21.3 | 23.3 | ||
| 21 | Quản lý và phát triển du lịch | D01 | 17 | |||
| 22 | Quy hoạch vùng vả Đô thị | D01 | 16 | |||
| 23 | Di sản học | D01 | 18 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Thú y | D01 | 23.3 | 23.5 | 24 | |
| 2 | Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản | D01 | 19 | 20 | 22 | |
| 3 | Nông nghiệp và cảnh quan | D01 | 19 | 20 | 22 | |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | D01 | 23.3 | 24 | 24 | |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí | D01 | 24.5 | 24.5 | 24 | |
| 6 | Kỹ thuật điện; Điện từ và Tự động hoá | D01 | 25 | 25 | 25 | |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 24 | 24 | 24 | |
| 8 | Kế toán; Quản trị kinh doanh và Thương mại | D01 | 20 | 20 | 22 | |
| 9 | Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | D01 | 22 | 23.5 | 22 | |
| 10 | Công nghệ thực phẩm và Chế biến | D01 | 23.3 | 24 | 23 | |
| 11 | Kinh tế và Quản lý | D01 | 19.5 | 20 | 23 | |
| 12 | Xã hội học | D01 | 19 | 25 | 22 | |
| 13 | Luật | D01 | 23 | 26.3 | ||
| 14 | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | D01 | 20 | 22.6 | 23 | |
| 15 | Quản lý đất đai; Bất động sản và Môi trường | D01 | 19 | 21.3 | 22 | |
| 16 | Khoa học môi trường | D01 | 19 | 24 | 22 | |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 20 | 24.2 | 22 | |
| 18 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 25.6 | |||
| 19 | Sư phạm công nghệ | D01 | 27.41 | 27.1 | 25 | |
| 20 | Du lịch | D01 | 24.3 | 26.3 | ||
| 21 | Quản lý và phát triển du lịch | D01 | 20 | |||
| 22 | Quy hoạch vùng vả Đô thị | D01 | 19 | |||
| 23 | Di sản học | D01 | 21 | |||