Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | D01 | 24.16 | 24.78 | ||
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc (tuyển sinh từ năm 2026) | D01 | ||||
| 3 | Kinh tế số | D01 | ||||
| 4 | Quản trị kinh doanh | D01 | 22.56 | 24.16 | ||
| 5 | Quản trị - Luật | D01 | 23.87 | 25.15 | ||
| 6 | Kinh doanh quốc tế | D01 | ||||
| 7 | Thương mại điện tử (tuyển sinh từ năm 2026) | D01 | ||||
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | ||||
| 9 | Công nghệ tài chính (tuyển sinh từ năm 2026) | D01 | ||||
| 10 | Luật | D01 | 24.27 | 23.61 | ||
| 11 | Luật thương mại quốc tế | D01 | 26.1 | 26.86 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | D01 | 24.5 | 22.5 | ||
| D01 | 24.5 | 24.5 | ||||
| D01 | 24.5 | 22.5 | ||||
| D01 | 24.5 | 24.5 | ||||
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc (tuyển sinh từ năm 2026) | D01 | ||||
| 3 | Kinh tế số | D01 | ||||
| 4 | Quản trị kinh doanh | D01 | 24.5 | 22.5 | ||
| D01 | 24.5 | 22.5 | ||||
| 5 | Quản trị - Luật | D01 | 24.5 | 22.5 | ||
| D01 | 24.5 | 24.5 | ||||
| D01 | 24.5 | 22.5 | ||||
| D01 | 24.5 | 24.5 | ||||
| 6 | Kinh doanh quốc tế | D01 | ||||
| 7 | Thương mại điện tử (tuyển sinh từ năm 2026) | D01 | ||||
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | ||||
| 9 | Công nghệ tài chính (tuyển sinh từ năm 2026) | D01 | ||||
| 10 | Luật | D01 | 24.5 | 22.5 | ||
| D01 | 24.5 | 22.5 | ||||
| 11 | Luật thương mại quốc tế | D01 | 27 | 22.5 | ||
| D01 | 27 | 28 | ||||
| D01 | 24.5 | 22.5 | ||||
| D01 | 24.5 | 28 | ||||