Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 23.1 | 24.9 | 23.75 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận) | D01 | 16 | |||
| 3 | Kinh tế | D01 | 22 | 22.8 | 22.5 | |
| 4 | Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp) | D01 | 22 | 22.8 | ||
| 5 | Quản trị kinh doanh | D01 | 21.3 | 22.7 | 22.75 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | D01 | 21.3 | 22.7 | 22.75 | |
| 7 | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận) | D01 | 16 | |||
| 8 | Bất động sản | D01 | 19.5 | 20.9 | 19.75 | |
| 9 | Kế toán | D01 | 23.5 | 23 | 23 | |
| 10 | Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận) | D01 | 16 | |||
| 11 | Hệ thống thông tin | D01 | 21.5 | 22.2 | ||
| 12 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | D01 | 20.9 | 21 | ||
| 13 | Công nghệ chế biến lâm sản | D01 | 19.2 | 16 | 16 | |
| 14 | Kinh doanh nông nghiệp | D01 | 21.6 | 22.5 | 18 | |
| 15 | Phát trịển nông thôn | D01 | 20 | 17 | 16 | |
| 16 | Lâm học | D01 | 19.7 | 17 | 16 | |
| 17 | Lâm nghiệp đô thị | D01 | 19 | 17 | 16 | |
| 18 | Quản lý tài nguyên rừng | D01 | 19.7 | 17 | 16 | |
| 19 | Nuôi trồng thuỷ sản | D01 | 20 | 19 | ||
| 20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D01 | 21.5 | 22.1 | ||
| 21 | Quản lý đất đai | D01 | 21.2 | 21.45 | 21.25 | |
| 22 | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | D01 | 21.2 | 21.45 | ||
| 23 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | D01 | 20.5 | 21.25 | 19.5 | |
| 24 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | D01 | 19 | 16 | ||
| 25 | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai) | D01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 27.3 | 28.01 | 22 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận) | D01 | 18 | |||
| 3 | Kinh tế | D01 | 26.62 | 25.65 | 23 | |
| 4 | Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp) | D01 | 26.62 | 25.65 | ||
| 5 | quản trị kinh doanh | D01 | 26.18 | 25.54 | 23 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | D01 | 26.18 | 25.54 | 23 | |
| 7 | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận) | D01 | 18 | |||
| 8 | Bất động sản | D01 | 24.59 | 23.51 | 21 | |
| 9 | Kế toán | D01 | 27.55 | 25.88 | 24 | |
| 10 | Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận) | D01 | 18 | |||
| 11 | Hệ thống thông tin | D01 | 26.31 | 24.98 | ||
| 12 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | D01 | 25.84 | 23.63 | ||
| 13 | Công nghệ chế biến lâm sản | D01 | 24.32 | 18 | 19 | |
| 14 | Kinh doanh nông nghiệp | D01 | 26.37 | 25.31 | 20 | |
| 15 | Phát trịển nông thôn | D01 | 25.03 | 19.13 | 20 | |
| 16 | Lâm học | D01 | 24.77 | 19.13 | 19 | |
| 17 | Lâm nghiệp đô thị | D01 | 24.14 | 19.13 | 19 | |
| 18 | Quản lý tài nguyên rừng | D01 | 24.77 | 19.13 | 19 | |
| 19 | Nuôi trồng thuỷ sản | D01 | 25.03 | 21.38 | ||
| 20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D01 | 26.31 | 24.86 | ||
| 21 | Quản lý đất đai | D01 | 26.11 | 24.13 | ||
| 22 | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | D01 | 26.11 | 24.13 | ||
| 23 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | D01 | 25.48 | 23.91 | 20 | |
| 24 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | D01 | 24.14 | 18 | ||
| 25 | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai) | D01 | ||||