Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Ngoại thương xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại học Ngoại thương xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D01 - FTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D01 - FTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhD0134.66
2CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhD0134.66
3CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhD0134.66
4CT TC Kinh doanh quốc tếD0127.75
5CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuD0126.926.327.6
6CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnD0126.926.327.6
7CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaD0124
8CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhD0124
9CT TC Kế toán - Kiểm toánD0126.125.827.3
10CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCAD0126.125.727.3
11CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệD0126.1
12CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh)D0123
13CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh)D0123
14CT TC Kinh tế đối ngoạiD0127.7526.5527.5
15CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngD0127.727.627.6
16CT TC Kinh tế quốc tếD012725.727.5
17CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuD0127
18CT TC Luật thương mại quốc tếD012424.727
19CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpD01242527
20CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh sốD0124
21CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sựD0124
22CT TH Tiếng Anh thương mạiD0133.88
23CT TH Tiếng Trung thương mạiD0136
24CT TH Tiếng Nhật thương mạiD0132.15
25CT TH Tiếng Pháp thương mạiD0132.25
26CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếD0124
27CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnD012424.227.6
28CT TC Quản trị kinh doanhD0125.624.927.6
29CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcD0125.6
30CT TC Tài chính - Ngân hàngD0126
31CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngD0126
32CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanhD0126.2
33CT ĐHNNQT Marketing sốD0126.227.1527.6
34CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)D0125.85
35CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)D0126.9
36CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)D0127.5
37CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)D0126.65
38CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)D0125.8
39CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)D0126.45

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhD0134.66
2CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhD0134.66
3CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhD0134.66
4CT TC Kinh doanh quốc tếD0128.75
5CT CLC Kinh doanh quốc tếD0128.7527.5
6CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuD0127.926.7727
7CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnD0127.926.7728
8CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaD0125
9CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhD0125
10CT TC Kế toán - Kiểm toánD0127.127.5527
11CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCAD0127.126.4727.6
12CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệD0127.1
13CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh)D012327
14CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh)D0123
15CT TC Kinh tế đối ngoạiD0128.7528.1628.9
16CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngD0128.728.0929
17CT TC Kinh tế quốc tếD012827.4428.2
18CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuD0128
19CT TC Luật thương mại quốc tếD012526.4227
20CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpD012526.2628.2
21CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh sốD0125
22CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sựD0125
23CT TH Tiếng Anh thương mạiD0133.88
24CT TH Tiếng Trung thương mạiD0136
25CT TH Tiếng Nhật thương mạiD0132.15
26CT TH Tiếng Pháp thương mạiD0132.25
27CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếD0125
28CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnD012525.9627
29CT TC Quản trị kinh doanhD0126.626.5527.1
30CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcD0126.6
31CT TC Tài chính - Ngân hàngD0127
32CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngD0127
33CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanhD0127.2
34CT ĐHNNQT Marketing sốD0127.227.7630
35CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)D0126.85
36CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)D0127.9
37CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)D0128.5
38CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)D0127.65
39CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)D0126.8
40CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)D0127.45