Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ giáo dục | D01 | 22.5 | |||
| 2 | Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 100) | D01 | 20.71 | |||
| 3 | Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | D01 | 24.66 | 25.55 | ||
| 4 | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40) | D01 | 27.17 | |||
| 5 | Kỹ thuật địa chất | D01 | 21.15 | |||
| 6 | Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | D01 | ||||
| 7 | Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | D01 | ||||
| 8 | Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | D01 | ||||
| 9 | Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) | D01 | ||||