Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản lý giáo dụcD0124.3422.5923.89
2Giáo dục Tiểu họcD0125.7525.1225.39
3Giáo dục chính trịD0125.0324.04
4Sư phạm Ngữ vănD0128.07
5Sư phạm Tiếng AnhD0127.527.1927
6Ngôn ngữ AnhD0125.3824.825.29
7Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D0125.05
8Tâm lý họcD0124.1522.2524.5
9Quốc tế họcD0123.062123.64
10Việt Nam họcD0123.3921
11Quân trị kinh doanhD0122.0620.2522.97
12Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)D0120.63
13Kinh doanh quốc tếD0123.1421.3124.24
14Tài chính - Ngân hàngD0122.1320.0123.26
15Kế toánD0122.6919.9523.18
16Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D0120.92
17Kiểm toánD0123.721.7123.47
18Quản trị văn phòngD012321.724.48
19LuậtD0123.8421.5823.76
20Kỹ thuật phần mềmD0122.0621
21Trí tuệ nhân tạoD0123.1122
22Công nghệ thông tinD0120.6921
23Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D0117.06
24Du lịchD0124.5821.9525.81
25Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD0122.6920.8323.51
26Sư phạm Toán họcD01
27Thông tin - Thư việnD0126.48
28Khoa học môi trườngD01
29Khoa học dữ liệuD0122.05
30Toán ứng dụngD01
31Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD01
32Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngD01
33Công nghệ kỹ thuật môi trườngD01
34Kỹ thuật điệnD0119.93
35Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)D0119.96