Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D01 - NUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D01 - NUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhD01141616
D01141616
D01141616
D01141616
2LogisticsD0114
3Kế toánD01141616
4Khoa học máy tínhD01141616
5Công nghệ thông tinD01141616
D01141616
D01141616
D01141616
6Đồ họa máy tính {chuyên ngành)D0114
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD01141616
D01141616
D01141616
D01141616
8Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuD0114
9Công nghệ chế tạo máyD01141616
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD01141616
11Công nghệ kỹ thuật ôtôD01141616
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'D01141616
D01141616
D01141616
D01141616
D01141616
D01141616
D01141616
D01141616
D01141616
D01141616
D01141616
D01141616
D01141616
D01141616
D01141616
D01141616
13Công nghệ kỹ thuật điệnD0114
14Hệ thống điệnD0114
15Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khíD0114
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD01141616

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhD01171816
D01171816
D01171816
D01171816
2LogisticsD0117
3Kế toánD01171816
4Khoa học máy tínhD01171816
5Công nghệ thông tinD01171816
D01171816
D01171816
D01171816
6Đồ họa máy tính {chuyên ngành)D0117
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD01171816
D01171816
D01171816
D01171816
8Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuD0117
9Công nghệ chế tạo máyD01171816
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD01171816
11Công nghệ kỹ thuật ôtôD01171816
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'D01171816
D01171816
D01171816
D01171816
D01171816
D01171816
D01171816
D01171816
D01171816
D01171816
D01171816
D01171816
D01171816
D01171816
D01171816
D01171816
13Công nghệ kỹ thuật điệnD0117
14Hệ thống điệnD0117
15Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khíD0117
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD01171816