Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 26.33 | 27.39 | 26.03 | |
| 2 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | D01 | 27.06 | 27.63 | 25.57 | |
| 3 | Sư phạm Tin học | D01 | 24.32 | 24.85 | 22.7 | |
| 4 | Sư phạm Ngữ văn | D01 | 28.52 | 28.83 | 27.47 | |
| 5 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 27.2 | 27.2 | 26.25 | |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 25 | 25.94 | 25.02 | |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 23.78 | 26.14 | 24.63 | |
| 8 | Tâm lý học giáo dục | D01 | 26.68 | 26.68 | ||
| 9 | Việt Nam học | D01 | 26.3 | 25.07 | 16.4 | |
| 10 | Công nghệ thông tin | D01 | 21.6 | 21.6 | 15 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 26.33 | 29.44 | 29.28 | Điểm đã quy đổi |
| 2 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | D01 | 27.06 | 29.35 | 27.88 | Điểm đã quy đổi |
| 3 | Sư phạm Tin học | D01 | 24.32 | 27.8 | 27.1 | Điểm đã quy đổi |
| 4 | Sư phạm Ngữ văn | D01 | 28.52 | 29.8 | 29.1 | Điểm đã quy đổi |
| 5 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 27.2 | 29.58 | 28.92 | Điểm đã quy đổi |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 25 | 28.94 | 28.32 | Điểm đã quy đổi |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 23.78 | 28.69 | 27.57 | Điểm đã quy đổi |
| 8 | Tâm lý học giáo dục | D01 | 26.68 | 28.1 | Điểm đã quy đổi | |
| 9 | Việt Nam học | D01 | 26.3 | 27.15 | 25.94 | Điểm đã quy đổi |
| 10 | Công nghệ thông tin | D01 | 21.6 | 27.39 | 26.42 | Điểm đã quy đổi |